Quyết định số 116/2019/QĐST-HNGĐ ngày 18/04/2019 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 116/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 116/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 116/2019/QĐST-HNGĐ ngày 18/04/2019 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thanh Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 116/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/04/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QuyÕt ®Þnh
C¤NG NHËN THUËN T×NH LY H¤N
Vµ Sù tháa thuËn cña c¸c ®-¬ng sù
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THANH HÓA- TỈNH THANH HÓA
Căn cứ vµo §iÒu 212, §iÒu 213 và khoản 4 Điều 397 cña Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các §iÒu 55, Điều 81,82,83 của LuËt H«n nh©n vµ gia ®×nh;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
C¨n cø Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phÝ và lÖ phÝ Tßa ¸n;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 155/2019/TLST- HNGĐ ngày
10 tháng 4 năm 2019 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Ng-êi yªu cÇu giải quyết việc dân sự:
- Anh Trần Thanh T - sinh năm 1987
- Chị Lê Thị N - sinh năm 1989
Cùng địa chỉ: đường Đ, phường T, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Thanh T và chị Lê Thị N kết hôn trên cơ
sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền là hôn nhân
hợp pháp. Cả hai anh, chị đều thừa nhận quá trình chung sống phát sinh mâu thuẫn
không thể hàn gắn được. Trung tâm hòa giải tại Tòa án thành phố Thanh Hóa đã tiến
hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Anh T, chị N thống nhất thuận tình ly hôn
là tự nguyện, không trái pháp luật, căn cứ Điều 55 Luật HN và GĐ công nhận thuận
tình ly hôn giữa anh Trần Thanh T và chị Lê Thị N.
[2]. Về con chung: Anh T, chị N có 01 con chung là cháu Trần Bảo L - sinh
ngày 18/6/2015. Ly hôn anh, chị thỏa thuận giao cháu Bảo L cho chị N trực tiếp nuôi
dưỡng, anh T cấp dưõng nuôi con mỗi tháng 4.000.000đ (Bốn triệu đồng). Thời gian
cấp dưỡng tính từ tháng 4/2019 cho đến khi cháu L thành niên.
[3]. Về tài sản chung: Anh T, chị N không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về lệ phí: Anh T chịu toàn bộ lệ phí hôn nhân sơ thẩm theo quy định của
pháp luật.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THANH HÓA
Tỉnh Thanh Hóa
Sè: 116/2019/Q§ST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Thanh Ho¸, ngµy 18 th¸ng 4 n¨m 2019
2
§· hÕt thêi h¹n 07 ngµy kÓ tõ ngµy lËp biªn b¶n hòa giải đoàn tụ không thành,
kh«ng cã ®-¬ng sù nµo thay ®æi ý kiÕn vÒ sù tho¶ thuËn ®ã.
QuyÕt ®Þnh:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Thanh T và chị Lê Thị N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh T, chị N có 01 con chung là cháu Trần Bảo L - sinh ngày
18/6/2015. Giao cháu Bảo L cho chị N trực tiếp nuôi dưỡng, anh T cấp dưõng nuôi
con mỗi tháng 4.000.000đ (Bốn triệu đồng). Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng
4/2019 cho đến khi cháu L thành niên. Anh T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con,
không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: Anh T, chị N không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Trần Thanh T chịu 300.000đ lệ phí hôn nhân sơ thẩm
nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh đã nộp 300.000đ theo biên lai thu số
AA/2017/0006995 ngày 10/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố
Thanh Hóa (anh T đã nộp đủ lệ phí).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
N¬i nhËn: THẨM PHÁN
- Đ-¬ng sù;
- VKSND Tp.Thanh Hóa;
- UBND P.Đ; (Đã ký)
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
[
Trần Thị Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm