Quyết định số 114/2026/QĐST-DS ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng vay tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 114/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 114/2026/QĐST-DS ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 114/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Số
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10 - ĐỒNG NAI
Số: 114/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 28 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 17 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thẩm thụ
số: 330/2025/TLST-DS ngày 28 tháng 10 năm 2025 về việc “Tranh chấp hợp
đồng vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ ván tnguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn:
1. Công ty Cổ phần M1 (Mars)
Địa chỉ: Tầng A, Tòa nhà V, Số I D, phường C, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Công T - Chức vụ: Giám đốc.
Đại diện theo uỷ quyền: Huỳnh Thị Kim L, sinh năm 1991 - Chức vụ:
Giám đốc vùng xử lý nợ miền N IV
Đại diện theo uỷ quyền của bà Huỳnh Thị Kim L tham gia tố tụng:
- Ông Đinh Quang M - Chuyên viên Xử lý nợ
- Ông Nguyễn Văn H - Chuyên viên Xử lý nợ
- Ông Nguyễn Hồ Ngọc H1 - Chuyên viên Xử lý nợ
Cùng địa chỉ liên hệ: Tầng 4, Toà nhà City House, số 485B Nguyễn Đình
Chiểu, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
2. Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần V (V1)
Trụ sở chính: Số H L, phường Đ, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Chí D, Chức vụ: Chủ tịch Hội
đồng quản trị
Người đại diện theo uỷ quyền: Ông Nguyễn Tấn Đ, sinh năm 1976 - Chức
2
vụ: Trưởng phòng xử nợ Pháp Khách hàng doanh nghiệp 3 - Ngân hàng
Thương Mại Cổ Phần V
Người đại diện theo uỷ quyền của ông Nguyễn Tấn Đ tham gia tố tụng:
- Ông Nguyễn Văn H2 - Chuyên viên Xử lý nợ
- Ông Trần Nhật B - Chuyên viên Xử lý nợ
- Ông Nguyễn Chí B1 - Chuyên viên Xử lý nợ
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà C, số D N, phường B, Thành phố Hồ Chí Minh
- Bị đơn: Ông Trương Thanh B2, sinh năm 1976
Địa chỉ: Tổ I, khu phố M, phường C, tỉnh Đồng Nai
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Ông Trương Minh N, sinh năm 1979
2. Bà Hồ Thị L1, sinh năm 1983
Cùng địa chỉ: Tổ 09, khu phố Minh Thành 1, phường Chơn Thành, tỉnh
Đồng Nai
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Ông Trương Thanh B2 nghĩa vụ thanh toán cho Công ty Cphần
M1Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần V toàn bộ số tiền nợ gốc, nợ lãi, tiền lãi
chậm trả lãi các khoản phát sinh liên quan theo Hợp đồng tín dụng, Khế ước
nhận nợ và các văn bản tín dụng số tiền tạm tính đến ngày 17/4/2026 là
8.548.923.310 (Tám tỷ năm trăm bốn ơi tám triệu chín trăm hai mươi ba
nghìn ba trăm mười) đồng, trong đó nợ gốc là 3.931.081.660 (Ba tỷ chín trăm ba
mươi mốt triệu không trăm tám mươi mốt nghìn sáu trăm sáu mươi) đồng, nợ lãi
là 4.617.841.650 (Bốn tỷ sáu trăm mười bảy triệu tám trăm bốn mươi mốt nghìn
sáu trăm năm mươi) đồng. Cụ thể:
- Ông Trương Thanh B2 nghĩa vụ thanh toán cho ng ty Cổ phần M1
số tiền tạm tính đến ngày 17/4/2026 8.121.477.144 (Tám tỷ một trăm hai
mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi bốn) đồng,
trong đó nợ gốc 3.734.527.577 (Ba tỷ bảy trăm ba ơi bốn triệu năm trăm
hai mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi bảy) đồng, nợ lãi là 4.386.949.567 (Bốn
tỷ ba trăm tám mươi sáu triệu chín trăm bốn mươi chín nghìn năm trăm sáu
mươi bảy) đồng.
- Ông Trương Thanh B2 nghĩa vthanh toán cho Ngân hàng Thương
Mại Cổ Phần V số tiền tạm tính đến ngày 17/4/2026 427.446.166 (Bốn trăm
hai mươi bảy triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm sáu mươi sáu) đồng,
trong đó nợ gốc 196.554.083 (Một tm chín mươi sáu triệu năm trăm năm
mươi bốn nghìn không trăm tám mươi ba) đồng, nợ lãi là 230.892.083 (Hai trăm
ba mươi triệu tám trăm chín mươi hai nghìn không trăm tám mươi ba) đồng.
2.2. Ông Trương Thanh B2 tiếp tục phải thanh toán tiền lãi, lãi quá hạn đối
với số nợ còn lại cho Công ty Cổ phần M1 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần
V theo đúng thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng, Khế ước nhận nợ văn bản
3
tín dụng của các khoản vay đã kể từ ngày 18/4/2026 cho khi ông Trương
Thanh B2 thanh toán xong khoản nợ.
2.3. Trường hợp ông Trương Thanh B2 không thực hiện hoặc thực hiện
không đầy đủ nghĩa vtrả nợ thì Công ty Cổ phần M1 Ngân hàng Thương
Mại Cổ Phần V quyền yêu cầu quan thi hành án thẩm quyền xử tài
sản bảo đảm theo quy định của pháp luật để ưu tiên thu hồi nợ. Tài sản bảo đảm
gồm:
Tài sản 1: Toàn bộ quyền sở hữu/sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối
với thửa đất số 111, tờ bản đồ số 33, tại địa chỉ: Ấp A, xã M, huyện C, tỉnh Bình
Phước theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền shữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất số BX 966061, số vào sổ cấp GCN: CH 01512 do Ủy ban
nhân dân huyện C, tỉnh Bình Phước cấp ngày 14/02/2015. Tài sản được thế chấp
theo Hợp đồng thế chấp ngày 02/6/2023 tại Văn phòng C, số công chứng
87622, quyển số 02/2023 TP/CC-SCC/HĐGD;
Tài sản 2: Toàn bộ quyền sở hữu/sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối
với thửa đất số 371, tờ bản đồ số 32, tại địa chỉ: Ấp A, xã M, huyện C, tỉnh Bình
Phước theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền shữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất số BC 530884, số vào sổ cấp GCN: CH00330 do y ban
nhân dân huyện C cấp ngày 10/01/2011. Tài sản được thế chấp theo Hợp đồng
thế chấp ngày 17/8/2023 tại Văn phòng C, số công chứng 13131, quyển số
03/2023 TP/CC-SCC/HĐGD;
Tài sản 3: Toàn bộ quyền sở hữu/sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối
với thửa đất số 237, tờ bản đồ số 32, tại địa chỉ: Khu phố A, phường M, thị xã C,
tỉnh Bình Phước theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu n
và tài sản khác gắn liền với đất số DK 121064, số vào sổ cấp GCN: CN02404 do
Chi nhánh Văn phòng Đăng Đất đai thị C cấp ngày 13/7/2023. Tài sản
được thế chấp theo Hợp đồng thế chấp ngày 17/8/2023 tại Văn phòng C, số
công chứng 13131, quyển số 03/2023 TP/CC-SCC/HĐGD;
Tài sản 4: Toàn bộ quyền sở hữu/sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối
với thửa đất số 161, tờ bản đồ số 34, tại địa chỉ: Khu phố A, phường M, thị xã C,
tỉnh Bình Phước theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu n
tài sản khác gắn liền với đất số DH 806139, số vào sổ cấp GCN: CS 11179
do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh B cấp ngày 31/10/2022. Tài sản được thế
chấp theo Hợp đồng thế chấp ngày 17/8/2023 tại Văn phòng C, số công
chứng 13131, quyển số 03/2023 TP/CC-SCC/HĐGD.
Tài sản 5: Toàn bộ quyền sở hữu/sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối
với thửa đất số 106, tờ bản đồ số 33, tại địa chỉ: Ấp A, xã M, huyện C, tỉnh Bình
Phước theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền shữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất sCD 857700, số vào sổ cấp GCN: CS 00222 do Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh B cấp ngày 07/10/2016; Tài sản được thế chấp theo
Hợp đồng thế chấp ngày 17/8/2023 tại Văn phòng C, số công chứng 13130,
quyển số 03/2023 TP/CC-SCC/HĐGD.
2.4 .Trường hợp nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm không đủ để
4
thanh toán hết khoản nợ thì ông Trương Thanh B2 vẫn phải nghĩa vụ trả hết
khoản nợ còn lại cho ng ty Cổ phần M1 và Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần
V
2.5. Về án phí: Ông Trương Thanh B2 chịu số tiền án phí dân sự sơ thẩm là
58.274.462 (Năm mươi tám triệu hai trăm bảy mươi bốn nghìn bốn trăm sáu
mươi hai) đồng. Trả lại cho Công ty Cổ phần M1 stiền 64.173.000 (Sáu mươi
bốn triệu một trăm bảy mươi ba nghìn) đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005511 ngày 28/10/2025 trả lại cho
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần V số tiền 22.064.000 (Hai mươi hai triệu
không trăm sáu mươi bốn nghìn) đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005513 ngày 28/10/2025 của Thi hành án dân
sự tỉnh Đồng Nai.
2.6. Về chi phí tố tụng: Chi phí xem xét thẩm định tại chỗ 5.000.000 (Năm
triệu) đồng, ông Trương Thanh B2 tnguyện chịu. Ông Trương Thanh B2
nghĩa vụ hoàn trả lại số tiền tạm ứng chi phí tố tụng 5.000.000 (Năm triệu) đồng
Công ty Cổ phần M1 đã đóng cho Công ty Cổ phần M1, thời hạn thực hiện
cùng với thời hạn thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban nh
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân s
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Đồng Nai;
- VKSND khu vực 10 - Đồng Nai;
- THADS tỉnh Đồng Nai;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Ngọc Mai Phương
Tải về
Quyết định số 114/2026/QĐST-DS Quyết định số 114/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 114/2026/QĐST-DS Quyết định số 114/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất