Quyết định số 111/2019/QĐST-HNGĐ ngày 20/09/2019 của TAND TX. Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 111/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 111/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 111/2019/QĐST-HNGĐ ngày 20/09/2019 của TAND TX. Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Vĩnh Châu (TAND tỉnh Sóc Trăng) |
| Số hiệu: | 111/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/09/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Không công nhận quan hệ chung sống là vợ chồng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
TỈNH SÓC TRĂNG
Số: 111/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Châu, ngày 20 tháng 09 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 9, Điều 53, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia
đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 09 năm 2019 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
214/2019/TLST-HNGĐ ngày 20 tháng 08 năm 2019
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Anh Lý K, sinh năm 1984
Địa chỉ: Số nhà 02, ấp Trà T, xã Hòa Đ, thị xã Vĩnh C, tỉnh Sóc Trăng.
- Bị đơn: Chị Thạch Thị Si N, sinh năm 1985.
Địa chỉ: Số nhà 134, khóm Biển Trên , phường Vĩnh P, thị xã Vĩnh C, tỉnh Sóc
Trăng.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
a/ Về quan hệ hôn nhân: Anh Lý K và chị Thạch Thị Si N thống nhất thừa nhận
quan hệ sống chung không phải là vợ chồng vì không đăng ký kết hôn.
b/ Về con chung và cấp dưỡng: Anh Lý K và chị Thạch Thị Si N thống nhất
giao con chung là cháu Lý T (Nam), sinh ngày 10/8/2005 và cháu Lý Thị L (Nữ), sinh
ngày 15/8/2006 cho chị Thạch Thị Si N trực tiếp nuôi dưỡng đến tuổi trưởng thành và
cũng theo nguyện vọng của cháu Lý T, cháu Lý Thị L có nguyện vọng được sống với
2
chị Thạch Thị Si , anh Lý K đồng ý cấp dưỡng cho cháu T, cháu L với mức cấp dưỡng
cho con là 800.000 đồng/tháng/người con đến tuổi trưởng thành, thời gian cấp dưỡng
tính từ ngày 20/9/2019 đôi bên giao nhận tiền cấp dưỡng tại Chi cục Thi hành án dân
sự thị xã Vĩnh Châu.
Dành quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục nuôi dưỡng con chung cho anh Lý
K, không ai được quyền cản trở.
c/ Về tài sản chung, nợ chung: Anh Lý K và chị Thạch Thị Si N thống nhất là tự
thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết; Về nợ chung: Không có nên
không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết.
d/ Về án phí: Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự. Anh Lý K tự nguyện
chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm, anh Lý K phải chịu 150.000
đồng án phí nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án
phí 300.000 đồng mà anh K đã nộp theo biên lai thu số 0000518 ngày 20/08/2019 của
Chi cục thi hành án dân sự thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Như vậy anh K đã nộp
xong án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sóc Trăng (Phòng KTNV & THA);
- Đương sự;
- VKSNDTXVC;
- UBND P. Vĩnh P;
- - Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Dƣơng Chiêu Hùng
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm