Quyết định số 110/2026/QĐST-DS ngày 22/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng vay tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 110/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 110/2026/QĐST-DS ngày 22/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 110/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Hàng Ô Trí D khởi kiện yêu cầu ông Dương Tuấn A thanh toán khoản nợ vay
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn co biên bản hòa giải thành thành ngày 14 tháng 01 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bvụ án dân sự thụ số:
1438/2025/TLST-DS ngày 10 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Hàng Ô Trí D, sinh năm 1995
Địa chỉ: Số Y, TM, Ấp N, xã Đ, Thành phố H.
Người diện hợp pháp của nguyên đơn: Bà Đoàn Thị Ngọc H
Địa chỉ: Số K khóm A, phường P, tỉnh V.
(Giấy ủy quyền ngày 07/11/2025).
Bị đơn: Ông ơng Tuấn A, sinh năm 1995
Địa chỉ: Số B đường N, phường A, Thành phố H.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Dương Tuấn A trách nhiệm trả cho ông Hàng Ô Trí D số tiền 175.000.000
đồng (một trăm bảy mươi lăm triệu đồng). Theo biên bản xác nhận nợ ngày 29/7/2025.
Trả làm 12 tháng, mỗi tháng trả 14.583.334 đồng (mười bốn triệu năm trăm m mươi
ba nghìn ba trăm ba mươi bốn đồng). Trả vào ngày 15 (dương lịch) hàng tháng. Bắt đầu
kỳ trả nợ đầu tiên vào ngày 15/3/2026 ktrả nợ cuối cùng ngày 15/02/2027.
Tng hợp ôngơng Tuấn A vi phạm bất k kỳ thanh toán nàou trên t ông ng Ô
Trí D được quyền yêu cu thi hành án một lần toàn bkhoản nợ còn lại.
Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VC 7
THÀNH PH H CHÍ MINH
Số: 110/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phH C Minh, ny 22 tháng 01 năm 2026
2
Kể từ ngày bản án, quyết định hiệu lực pháp luậti với các trường hợp
quan thi hành án có quyền ch động ra quyết định thi hành án) hoặc k từ ngày
đơn u cầu thi nh án của ngưi được thi nh án i với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cảc khoản tiền, hàng
tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của s tiền n phải thi hành
án theo mức lãi suất quy định tại Khon 2 Điều 468 Bộ lutn s năm 2015.
3. V án phí dân ssơ thẩm 4.375.000 đng (bn triu ba trăm bảy mươi m ngn).
Ông Hàng Ô Trí D và ông Dương Tun A mỗi người phi chu 2.187.500 đng (hai triệu mt
trăm m mươi bảy ngn m trăm đồng).
Ông Hàng Ô T D được cấn trừ số tiền án phí 2.187.500 đồng (hai triệu một trăm
tám mươi bảy nghìn năm trăm đồng) vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo theo biên
lai thu số 0048166 ngày 10/12/2025 ca Thi hành án dân sự Thành phố H. Hoàn lại cho
ông Hàng Ô Trí D số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 2.307.363 đồng (hai triệu ba trăm l
bảy nghìn ba trăm sáu mươi ba đồng.).
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi hành án n sự; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đã ký
Lê Thị Thành Huế
3
Tải về
Quyết định số 110/2026/QĐST-DS Quyết định số 110/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 110/2026/QĐST-DS Quyết định số 110/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất