Quyết định số 106/2023/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2023 của TAND TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 106/2023/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 106/2023/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2023 của TAND TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thủ Dầu Một (TAND tỉnh Bình Dương)
Số hiệu: 106/2023/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/04/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Võ Ngọc T - Đào Văn H "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH BÌNH DƯƠNG
Số: 106/2023/QĐST-HNGĐ Thủ Dầu Một, ngày 20 tháng 4 m 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thsố 128/2023/TLST-VDS
ngày
11 tháng 4 năm 2023 vviệc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Bà Võ Ngọc T, sinh năm 2003; địa chỉ: đường ĐT 743, Tổ 86, Khu phố 9,
phường P, thành phố T, tỉnh Bình Dương.
2. Ông Đào Văn H, sinh năm 1994; địa chỉ thường trú: Xóm 11, xã K, huyện
Y, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ tạm trú: đường số 3, phường A, Quận 2, Thành phố Hồ
Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Vquan hệ hôn nhân: Ngọc T ông Đào Văn H tự nguyện kết
hôn đăng kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường P, thành phố T, tỉnh Bình
Dương theo Giấy chứng nhận kết hôn số 12, ngày 13/01/2022. Do đó, quan hệ hôn
nhân giữa bà T ông H hợp pháp theo quy định tại Điều 8 Điều 9 Luật Hôn
nhân gia đình năm 2014. Do mâu thuẫn giữa T và ông H là trầm trọng, đời
sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa
án công nhận thuận tình ly hôn. Do hai bên đã thực sự tự nguyện ly hôn, phù hợp
quy định tại Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 n Tòa án công nhận.
[2] Về con chung: Ngọc T ông Đào Văn H không con chung
nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Bà Võ Ngọc T và ông Đào Văn H không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí thẩm: Ngọc T ông Đào Văn H mỗi người tự
nguyện chịu số tiền 150.000 đồng, phù hợp quy định tại Điều 149 Bộ luật Tố tụng
dân sự; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án nên Tòa án công nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành (12/4/2023), không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Ngọc T và ông Đào Văn H thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 12, ngày 13/01/2022 do Ủy ban nhân dân
phường P, thành phố T, tỉnh Bình Dương cấp cho bà Võ Ngọc T và ông Đào Văn H
không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Ngọc T và ông Đào Văn H không con chung nên
không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ngọc T ông Đào Văn H không yêu
cầu nên Tòa án không xem xét, giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Võ Ngọc T ông Đào Văn H mỗi người phải chịu
số tiền 150.000 (một trăm năm mươi ngn) đồng, được khấu trừ vào s tiền
300.000 (ba trăm nghìn) đồng đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số AA/2021/0002645 ngày 28/3/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố
Thủ Dầu Một.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- VKSND TP. Thủ Dầu Một;
- Chi cục THADS TP. Thủ Dầu Một;
- UBND phường P, thành phố T,
tỉnh Bình Dương;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự, VT.
THẨM PHÁN
Cao Nhật Thanh
Tải về
Quyết định số 106/2023/QĐST-HNGĐ Quyết định số 106/2023/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất