Quyết định số 09/2026/QĐST-DS ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp đất đai

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 09/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 09/2026/QĐST-DS ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp đất đai
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp đất đai
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 09/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/03/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: thoả thuận toàn bộ vụ án
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ o biên bản hoà giải thành ngày 04 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ số
31/2024/TLST-DS ngày 18 tháng 10 năm 2024, (vụ án do Toà án nhân dân huyện Đ1,
tỉnh Thái Nguyên thụ lý khi chưa sáp nhập).
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Lộc Như X1, sinh năm 1949.
Địa ch: Xóm Th1, Tr1, huyn Đ1, (nay xóm Th1, Tr1), tnh Thái Nguyên.
B đơn: Ông Lc Mnh S1, sinh năm 1969.
Địa ch: Xóm Th1, Tr1, huyn Đ1, (nay xóm Th1, Tr1), tnh Thái Nguyên.
Ngưi có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan:
- Bà Phùng Th Đ1, sinh năm 1954.
Địa ch: Xóm Th1, Tr1, huyn Đ1, (nay xóm Th1, Tr1), tnh Thái Nguyên.
- Bà Trnh Lan H1, sinh năm 1973.
Địa ch: Xóm Th1, Tr1, huyn Đ1, (nay xóm Th1, Tr1), tnh Thái Nguyên.
Người đại din theo u quyn của Nguyên đơn Phùng Th Đ1: Ông Đàm
Văn Ch1, sinh năm 1995; địa ch: Xóm Tân Tiến, xã Đ1, tnh Thái Nguyên.
Ngưi bo v quyn li ích hp pháp ca ông Lộc NX1: Ông Đồng Huy
H1, sinh năm 1963.
Địa ch: T 7, phường Ph2, tnh Thái Nguyên.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 - THÁI NGUYÊN
S: 09/2026/QĐST-DS
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thái Nguyên, ngày 12 tháng 3 năm 2026
Người đại din theo u quyn ca b đơn ông Lc Mnh S1 người quyn
lợi, nghĩa vụ liên quan bà Trnh Lan H1: Ông Bùi D1, sinh năm 1971.
Địa ch: Xóm Th1, Tr1, huyn Đ1, (nay xóm Th1, Tr1), tnh Thái Nguyên.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. V ni dung v án: Ông Lc Mnh S1 Trnh Lan H1 tr li cho ông
Lộc Như X1 Phùng Th Đ1 din tích khong 361,7m
2
loại đt rng sn xut (RST)
thuc tha 257 t bản đồ 29 bản đồ xã Tr1, huyn Đ1, tnh Thái Nguyên nay là xã Tr1,
tnh Thái Nguyên v trí 1-2-3-4-5-b-a-n-12-13-G-H-14-15-L-17-1 (Có bản trích đo
hin trng s dụng đất kèm theo); Ông Lc Mnh S1 Trnh Lan H1 chu trách
nhim thu hoch toàn b cây ci (cây keo, cây chè) ca ông S và Hương đã trồng
trên đt thuc v t1-2-3-4-5-b-a-n-12-13-G-H-14-15-L-17-1, k t ngày Quyết định
này có hiu lc pháp lut.
Ông Lộc Như X1 bà Phùng Th Đ1 đưc quyn s dng phn din tích 4110,8
(Bn nghìn một trăm mười phy tám) m
2
loại đất rng sn xut (RST) thuc tha 257
t bản đồ 29 bản đồ Tr1, huyn Đ1, tnh Thái Nguyên nay Tr1, tnh Thái Nguyên
v trí b-a-n-12-13-G-H-14-15-L-17-M-N-47-46-R-44-43-A-32-31-30-29-28-8-d-7-
6-c-b. (Có bản trích đo hiện trng s dụng đất kèm theo).
Các đương sự ông Lộc Như X1, Phùng Th Đ1, ông Lc Mnh S1, Trnh
Lan H1 quyền nghĩa vụ đến quan Nhà nước thm quyền để thc hin các
th tc hành chính v đất đai thc hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy đnh ca pháp
lut (nếu có).
2.2. V án phí:
- Ông Lộc Như X1 Phùng Th Đ1 đưc min án phí dân s thẩm theo
quy định.
- Ông Lc Mnh S1 phi chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) án phí dân s
thm sung qu nhà nước.
2.3. V chi phí t tng: Phía nguyên đơn tự nguyn chu toàn b chi phí t tng
(chi phí xem xét thẩm định ti chỗ, đo đạc, định giá) và đã chi phí xong.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thái Nguyên;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 – Thái Nguyên;
- Phòng THADS khu vực 4 Thái Nguyên;
- Các đương sự;
- L-- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đặng Thị Thu Vân
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) Ghi tên Tán nhân dân ra quyết định công nhận sthoả thuận của các đương sự; nếu Toà án nhân
dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví
dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ
Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM).
(4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự theo thứ tự
như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được
thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
Tải về
Quyết định số 09/2026/QĐST-DS Quyết định số 09/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 09/2026/QĐST-DS Quyết định số 09/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất