Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 08/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh Nguyễn Văn H có đơn xin ly hôn, tranh chấp nuôi con với chị Nguyễn Thị S |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 – TUYÊN QUANG
Số: 08/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 162/2025/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng
12 năm 2025 về việc ly hôn, tranh chấp về nuôi con, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn H, sinh năm 1990; địa chỉ: Thôn C, xã B,
tỉnh Tuyên Quang; Căn cước công dân số 008090011xxx do Cục cảnh sát quản
lý hành chính về trật tự xã hội – Bộ Công an cấp ngày 15/10/2022.
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị S, sinh năm 1990; địa chỉ: Thôn T, xã B, tỉnh
Tuyên Quang; Căn cước công dân số 002190003xxx do Cục cảnh sát quản lý
hành chính về trật tự xã hội – Bộ Công an cấp ngày 12/9/2022.
Căn cứ vào khoản 3, 4 Điều 147, các khoản 1, 2 Điều 212, khoản 1 Điều
213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; các điều 51, 55, 58, 81, 82 và 83 của Luật Hôn
nhân và gia đình; khoản 1 Điều 6, khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 của
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ
Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí
và lệ phí Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05
tháng 01 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn H và chị
Nguyễn Thị S.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn H và chị Nguyễn Thị S tự
nguyện thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Nguyễn Văn H là người trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung Nguyễn Duy H1, sinh ngày 05/10/2022,
cho đến khi cháu H1 đủ 18 tuổi. Chị Nguyễn Thị S không phải cấp dưỡng nuôi
con.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở. Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là
không cố định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nguyễn Văn H chịu án phí dân sự sơ thẩm là 150.000đ
(Một trăm năm mươi nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân
sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng
án phí, lệ phí Toà án số 0001774 ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án
dân sự tỉnh Tuyên Quang; anh Nguyễn Văn H được hoàn trả lại số tiền án phí
chênh lệch là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều
7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Ngoài ra, người có quyền lợi có
liên quan trong quá trình thi hành án có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại
Điều 7b Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 5 –Tuyên Quang;
- Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang;
- Phòng THADS khu vực 5 – Tuyên Quang;
- UBND xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang;
(cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, VT, AV.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Đinh Hoàng Trung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm