Quyết định số 07/2026/QĐST-DS ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 07/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 07/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 07/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 07/2026/QĐST-DS ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu: | 07/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận thoả thuận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2-BẮC NINH
Số: 07/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 117, Điều 299; Điều 304; Điều 307; Điều 317, Điều 318; Điều
319; Điều 320; Điều 321; Điều 322; Điều 323; Điều 325; Điều 429; Điều 470 -Bộ
luật dân sự;
Căn cứ Điều 91; Điều 95 -Luật các tổ chức tín dụng;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
566/2025/TLST-DS ngày 15 tháng 12 năm 2025 về việc tranh chấp “Hợp đồng tín
dụng”
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng N (A1); địa chỉ trụ sở: Số B L, phường G, thành
phố Hà Nội.
- Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Toàn V - Chức vụ: Tổng Giám
đốc.
- Người đại diện theo ủy quyền của ông Phạm Toàn V: Ông Nguyễn Huy S -
Chức vụ: Giám đốc A1 Chi nhánh H.
- Người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng của ông Nguyễn Huy S: Bà
Nguyễn Thị Phương A - Chức vụ: Trưởng phòng khách hàng A1 Chi nhánh H.
Địa chỉ: Thôn S, xã H, tỉnh Bắc Ninh.
* Bị đơn: Chị Ngô Thị Tuyết M, sinh năm 2003
Nơi cư trú: Thôn C, xã H, tỉnh Bắc Ninh.
* Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
-Ông Ngô Văn V1, sinh năm 1984 (là bố chị M)
Nơi cư trú: Thôn C, xã H, tỉnh Bắc Ninh.
2
-Bà Đoàn Thị M1, sinh năm 1988
-Cháu Ngô Minh Đ, sinh năm 2010
Do ông Ngô Văn V1 đại diện theo pháp luật
Đều cư trú: Thôn C, xã H, tỉnh Bắc Ninh.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
*Về nghĩa vụ trả nợ: Chị Ngô Thị Tuyết M và ông Ngô Văn V1 có nghĩa vụ
liên đới trả cho Ngân hàng N chi nhánh H số tiền tạm tính đến ngày 07/01/2026 là:
369.852.161đồng (Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi chín triệu, tám trăm năm mươi hai
nghìn, một trăm sáu mốt đồng). Trong đó: (Nợ gốc: 300.000.000 đồng; Nợ lãi:
69.852.161 đồng) theo Hợp đồng tín dụng số 2505LAV202304510 ngày 08/12/2023.
Kể từ ngày 08/01/2026, buộc chị Ngô Thị Tuyết M và ông Ngô Văn V1 có
nghĩa vụ liên đới thanh toán phần nợ lãi, phát sinh theo thoả thuận tại Hợp đồng tín
dụng số 2505LAV202304510 ngày 08/12/2023cho đến khi thanh toán xong khoản
nợ.
Thời hạn trả nợ vào ngày 06 tháng 02 năm 2026.
*Về xử lý tài sản thế chấp: Kể từ ngày bản án/Quyết định có hiệu lực Pháp luật
mà chị Ngô Thị Tuyết M và ông Ngô Văn V1 không thực hiện nghĩa vụ thanh toán
khoản nợ trên và lãi phát sinh thì A1 Chi nhánh H có quyền yêu cầu cơ quan thi hành
án có biện pháp theo quy định của pháp luật và tiến hành kê biên, phát mại tài sản tài
sản thế chấp thửa đất số 457, tờ bản đồ số 19, diện tích 269.9m
2
tại thôn C, xã M,
huyện H, tỉnh Bắc Giang ( nay là thôn C, xã H, tỉnh Bắc Ninh) theo hợp đồng thế
chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất số 20231882/HĐTC ngày
08/12/2023 để thu hồi nợ Ngân hàng.
Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán/xử lý tài sản được dùng để thanh toán
nghĩa vụ trả nợ của chị Ngô Thị Tuyết M và ông Ngô Văn V1. Nếu số tiền thu được
từ bán/xử lý tài sản không đủ thanh toán hết khoản nợ thì chị Ngô Thị Tuyết M và
ông Ngô Văn V1 vẫn phải có nghĩa vụ trả hết khoản nợ cho Ngân hàng.
* Về án phí dân sự: chị Ngô Thị Tuyết M và ông Ngô Văn V1 có nghĩa vụ liên
đới chịu cả số tiền án phí dân sự là 9.246.304 đồng (Chín triệu, hai trăm bốn sáu
nghìn, ba trăm linh tư đồng)
*Về chi phí xem xét thẩm định tài sản tại chỗ: Chị Ngô Thị Tuyết M và ông
Ngô Văn V1 có nghĩa vụ liên đới chịu cả chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là
2.000.000 đồng (Hai triệu đồng). Do Ngân hàng N (A1) chi nhánh H đã tạm ứng số
tiền trên, nên chị Ngô Thị Tuyết M và ông Ngô Văn V1 có nghĩa vụ liên đới trả số
tiền 2.000.000 đồng cho Ngân hàng N (A1) chi nhánh H.
-Hoàn trả Ngân hàng N (A1) chi nhánh H số tiền tạm ứng án phí đã nộp
8.978.900 đồng (Tám triệu, chín trăm bẩy mươi tám nghìn, chín trăm đồng) theo
biên lai số 0004579 ngày 12/12/2025, tại Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
3
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bắc Ninh;
- VKSND tỉnh Bắc Ninh;
- Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh;
- VKSND Khu vực 2-Bắc Ninh;
- Phòng THADS Khu vực 2-Bắc Ninh;
- Các đương sự
- Lưu hồ sơ.
Thẩm phán
Nguyễn Thị Sự
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm