Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 06/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 06/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 – QUẢNG NINH
Số: 06/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 16 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hvụ án dân sự thụ số 140/2025/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng
11 năm 2025, giữa:
* Nguyên đơn: Anh Đặng Văn T; i cư trú: t 2, khu N, phường M, tnh
Qung Ninh.
* B đơn: Ch Lê Diu L; i cư t: khu M, phường Đ, tnh Qung Ninh.
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
n cvào c Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117 Điều
118 của Luật Hôn nn và Gia đình;
Căn cứ khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 và điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị
quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí lệ p
Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
08 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của c đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 01 m 2026
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n
h giải thành, không có đương so thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Đặng Văn T và chị Lê Diệu
L.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về con chung: Chị Diệu L có quyền, nghĩa vụ trực tiếp trông nom,
chăm c, nuôi dưỡng, giáo dục con chung tên là Đặng Ánh D, sinh ngày
14/7/2017, kể từ tháng 01/2026 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi).
2
Anh Đặng n T t nguyện cấp dưỡng tiền nuôi con chung là 2.000.000đ
(hai triệu đồng)/1 tháng, kể từ tháng 01 năm 2026 cho đến khi con chung thành
niên (đủ 18 tuổi).
Anh Đặng n T quyền thăm nom, chăm c, nuôi dưỡng, giáo dục con.
Chị Diệu L cùng các thành viên gia đình không được cản trở anh Đặng Văn
T trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
* Ván phí: Anh Đặng Văn T tự nguyện chịu 150.000đ (một trăm năm
ơi nghìn đồng) án phí n sự ly hôn sơ thẩm phải chịu 150.000đ (mt trăm
năm mươi nghìn đồng) án phí về nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án s0001879 ngày 12 tháng 11 m 2025 của Thi
hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh; anh T đã nộp đủ tiền án phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 5 – Quảng Ninh;
- Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh;
- Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh;
- UBND phường Mạo Khê;
- Lưu HS, VP.
THẨM PHÁN
Thị Thịnh
Tải về
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất