Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 06/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Hoàng Thị Nh và anh Trần Quốc H thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HƢNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 09/2026/QĐST-HNGĐ
Hưng Yên, ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 335/2025/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng
12 năm 2025 giữa:
Nguyên đơn: Chị Hoàng Thị Nh, sinh năm 1988
Bị đơn: Anh Trần Quốc H, sinh năm 1982
Cùng HKTT: Thôn ĐĐ, phường PH, tỉnh Hưng Yên.
Cùng địa chỉ: Thôn TL, xã TL, tỉnh Hưng Yên.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55; 57, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân và
gia đình; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30 tháng 12 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Hoàng Thị Nh và anh Trần
Quốc H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Hoàng Thị Nh và anh Trần Quốc H thuận
tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Vợ chồng có 02 con chung là cháu Trần Quốc H1, sinh
ngày 28/03/2014 và cháu Trần Quốc H2, sinh ngày 09/05/2016. Anh chị thỏa
thuận giao cháu H1 và cháu H2 cho chị Nh trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các
cháu đủ 18 tuổi. Anh H không phải cấp dưỡng nuôi con chung với chị Nh.

2
Anh H được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung. Chị Nh và các
thành viên trong gia đình không ai được cản trở anh H thăm nom, chăm sóc, giáo
dục con chung.
Vì quyền lợi của con chung, các bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con; thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con; yêu cầu hạn chế quyền thăm
nom, chăm sóc con chung sau khi ly hôn.
2.3. Về tài sản chung, công sức, nợ chung: Không có, không yêu cầu giải
quyết.
2.4. Về án phí: Chị Hoàng Thị Nh tự nguyện nhận chịu cả 150.000 đồng án
phí sơ thẩm ly hôn nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị Nh đã nộp là
300.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án ký hiệu BLTU/25E
số 0003830 ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 1,
tỉnh Hưng Yên.
Hoàn trả chị Nh số tiền 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí thừa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSNDKV1- Hưng Yên;
- THA.DS tỉnh Hưng Yên;
- UBND phường PH
(GCNKH số 41/2010 ngày 19/7/2010);
- Phòng KTNV Tòa án tỉnh;
- Lưu hồ sơ vụ án;
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Thị Lý
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm