Quyết định số 06/2018/QĐST-DS ngày 05/04/2018 của TAND huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2018/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2018/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2018/QĐST-DS ngày 05/04/2018 của TAND huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Lục Nam (TAND tỉnh Bắc Giang) |
| Số hiệu: | 06/2018/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/04/2018 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ong Sỹ đòi tiền chị Hồng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TAND HUYỆN L
TỈNH BẮC GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 06/2018/QĐST-DS
L, ngày 05 tháng 04 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của BLTTDS;
Căn cứ vào Điều 471, 474, 478 BLDS 2005;
Căn cứ biên bản hoà giải thành ngày 26 tháng 3 năm 2018 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
thụ lý số: 29/2017/TLST-DS ngày 05 tháng 10 năm 2017.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải
thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa
các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: : Ông Nguyễn Tiến S, sinh ngày 25/10/1958.
Địa chỉ: Số nhà 236, phố T, thị trấn N, huyện L, tỉnh Bắc Giang.
Bị đơn: Chị Dương Thị H, sinh năm 1980.
Địa chỉ: Số nhà 10, phố T, thị trấn N, huyện L, tỉnh Bắc Giang
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Anh Phan Văn H, sinh năm 1976.
Địa chỉ: Số nhà 10, phố T, thị trấn N, huyện L, tỉnh Bắc Giang.
Bà Nguyễn Thị N, sinh năm 1959
Địa chỉ: Số nhà 236, phố T, thị trấn N, huyện L, tỉnh Bắc Giang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Anh Phan Văn H và chị Dương Thị H có trách nhiệm thanh toán trả
ông Nguyễn Tiến S số tiền 130.000.000 đồng (Một trăm ba mươi triệu đồng).
Thời gian thanh toán cụ thể như sau:
Ngày 10/4/2018 trả số tiền 30.000.000 đồng.
2
Ngày 10/5/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/6/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/7/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/8/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/9/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/10/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/11/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/12/2018 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/01/2019 trả số tiền 10.000.000 đồng.
Ngày 10/02/2019 trả số tiền 10.000.000 đồng.
3. Về án phí: Ông Nguyễn Tiến S nhận chịu số tiền 1.625.000 đồng án
phí DSST. Nhưng được trừ vào số tiền 5.000.000 đồng ông S đã nộp tạm ứng
án phí tại biên lai số AA/2017/0002704 ngày 05/10/2017 của Chi cục Thi
hành án huyện L. Hoàn trả ông S số tiền 3.375.000 đồng.
Anh Phan Văn H và chị Dương Thị H chịu 1.625.000 đồng tiền án phí
dân sự sơ thẩm.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Bắc Giang;
- VKSND huyện L;
- THADS huyện L;
- Các đương sự;
- Lựu VP, hồ sơ vụ án.
Tạ Thị Thu Thủy
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm