Quyết định số 04/2024/QĐST-DS ngày 18/07/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về tranh chấp về thừa kế tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 04/2024/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 04/2024/QĐST-DS ngày 18/07/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về tranh chấp về thừa kế tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về thừa kế tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Đăk Pơ (TAND tỉnh Gia Lai)
Số hiệu: 04/2024/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/07/2024
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: hương sen chia thừa kế
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TA N NHÂN DÂN
HUYN Đ - TNH GIA LAI
S: 04/2024/QĐST-DS
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Đ, ngy 18 thng 7 năm 2024
QUYT ĐNH
CÔNG NHN S THO THN CA CC ĐƯƠNG S
Căn c vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut T tng dân s;
Căn c vo biên bn ho gii thnh ngy 10 thng 7 năm 2024 v vic cc đương
s tho Thn được vi nhau v vic gii quyt ton b v n dân s th l s:
30/2023/TLST-DS, ngy 06 thng 10 năm 2023.
XT THY:
Các tha Thn ca cc đương s đưc ghi trong biên bn ho gii thnh v vic
gii quyt toàn b v án t nguyn; ni dung tha Thn ca cc đương s không trái
quy định ca pháp lut, không tri đo đc x hi.
Đ ht thi hn 07 ngy, k t ngy lp biên bn ho gii thnh, không c đương
s no thay đi kin v s tho Thn đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn s tha Thn ca cc đương s:
- Nguyên đơn: b T Th H, sinh năm 1967; địa ch: thôn C, A, huyn Đ, tnh
Gia Lai.
- B đơn: ông T S, sinh năm 1976; địa ch: thôn T, xã T, huyn Đ, tnh Gia Lai.
- Ngưi có quyn lợi, nghĩa v liên quan:
+ Bà Nguyn Th Hng L, sinh năm 1965 (l vợ ca ông T H đ cht); địa ch: thôn
C, xã A, huyn Đ, tnh Gia Lai; ch T Th P, sinh năm 1986; đa ch: thôn T, xã T, huyn
Đ, tnh Gia Lai; anh T Thành Q, sinh năm 1987; địa ch: thôn C, A, huyn Đ, tnh
Gia Lai; ch T Th P, sinh năm 1989; đa ch: thôn C, A, huyn Đ, tnh Gia Lai; ch
T Th D, sinh năm 1992; địa ch: thôn C, xã A, huyn Đ, tnh Gia Lai; anh T Thành N,
sinh năm 1994; địa ch: thôn C, A, huyn Đ, tnh Gia Lai (là các con ca ông T H).
Ngưi đi din theo y quyn ca các con ông H là bà Nguyn Th Hng L.
+ Ông T Đc Q, sinh năm 1969; địa ch: thôn C, xã A, huyn Đ, tnh Gia Lai.
+ Bà T Th L, sinh năm 1973; địa ch: thôn Tân Hi, xã T, huyn Đ, tnh Gia Lai.
+ Ông T Đc Ti, sinh năm 1979; địa ch: thôn C, xã A, huyn Đ, tnh Gia Lai.
+ Bà T Th Th, sinh năm 1985; địa ch: thôn C, xã A, huyn Đ, tnh Gia Lai.
+ Bà T Th Nh, sinh năm 1989; địa ch: thôn T, xã T, huyn Đ, tnh Gia Lai.
+ Nguyn Th Thanh Th, sinh năm 1988; địa ch: thôn C, A, huyn Đ, tnh
Gia Lai.
2. S tho Thn ca cc đương s c th như sau:
Bà T Th H, ông T S, ông T Đc Ti, ông T Đc Q, Nguyn Th Hng L, bà
T Th L, T Th Th T Th Nh tha Thn chia tha k tài sn do ông T Te và
Hunh Th N cht đ li là đất tài sn gn lin với đất, đất được cp giy chng
2
nhn quyn s dng đt s N 766588 do UBND huyn A (cũ) cấp ngày 26/3/1999 mang
tên ông T Te, thửa đất s 244, t bn đ s 03, địa ch thửa đất ti thôn C, A, huyn
Đ, tnh Gia Lai. Tng din tích thc t s dng là 1.527,5m
2
theo biên bn xem xét thm
định ti ch ngày 26/3/2024. Phần đt và tài sn gn lin với đất các bên tha Thn phân
chia c th như sau:
a. Ti sn gắn lin trên đất gồm c:
- 01 ngôi nh 01 tầng, tưng xây gch, nn lng gch men, mi tole, trần tole; mi
hiên lợp tole, nn lng vữa xi măng; tưng ro mng xây đ hc, tưng gch, tr sắt cao
02m; nh bp, nh tắm nn lt gch men, mi tole không trần (nh 83,7 m
2
; nh bp,
nh tắm 62,1m
2
; tưng ro 18,6m; mi hiên 35,64m
2
) v 01 ging nước sâu 10,5m,
đưng kính 1,2m, lti sn ca vợ chồng ông Ti Th. Phần ti sn ny không chia,
khi chia tha k phần đất, chia cho ông Ti phần đất gắn lin với khi ti sn ny đ đm
bo quyn lợi cho ông Ti và bà Th.
- 01 ngôi nh xây tm không trt, nn lng vữa xi măng, mi ngi (86,1m
2
); 01
ging nước sâu 10,3m, đưng kính 1,4m l ti sn ca ông T Te v b Huỳnh Thị N đ
li (nh v ti sn gắn lin trên đất không còn gi trị sử dng nên không yêu cầu Tòa n
gii quyt chia tha k). Khi chia tha kphần đất ca ai c ti sn gắn lin trên đất t
ngưi đ được hưởng phần ti sn gắn lin trên đất.
b. Phần đất được cấp giấy chng nhn quyn sử dng đất s N 766588 do UBND
huyn A (cũ) cấp ngy 26/3/1999 mang tên ông T Te, thửa đất s 244, t bn đồ s 03,
địa chỉ thửa đất ti thôn C, A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai, được chia tha k c th như
sau:
Phần đất ông T S được chia tha k, ông T S lm biên bn tặng cho li ông T
Đc Ti, đ nghị Tòa n ghi nhn s thỏa Thn ca cc bên v chia phần đất trên cho ông
T Đc Ti.
b.1. Phần đất ông T Đc Ti được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy
chng nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ
thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai (trên đất c ngôi nh cấp 4 v ti sn gắn
lin trên đất l ti sn ca ông Ti và bà Th).
Din tích 198,3m
2
(trong đ 50m
2
đất và 148,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đt có t
cn:
Phía Đông: gip đất bà Nguyn Th T (kích thước 11,34m + 22,04m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho ông T S (ông T S cho li ông T Đc Ti, kích
thước 33,06m).
Phía Nam: gip đất dòng họ ông Huỳnh Ngọc Đ (kích thước 5,50m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,52m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l:
198,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 178.470.000đồng.
b.2. Phần đất ông T Đc Ti được chia (Phần đất ny ông T S tặng cho ông T Đc
Ti): Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng nhn quyn sử dng đất s N 766588,
thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,3m
2
( trong đ 50m
2
đất 141,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đt
t cn:
3
Phía Đông: gip đất chia cho ông T Đc Ti (kích thước 33,06m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho ông T Đc Q (kích thước 32,90m).
Phía Nam: giáp đất dòng họ ông Huỳnh Ngọc Đ (kích thước 6,11m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 2,18m + 3,34m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
191,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.170.000đồng.
b.3. Phần đất ông T Đc Q được chia: Mt phần thửa đất đđược cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,3m
2
( trong đ 50m
2
đất 141,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đất
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho ông T Đc Ti (kích thước 32,90m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho hng tha k ca ông T H (kích thước 32,93m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 6,12m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,52m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
191,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.170.000đồng.
b.4. Phần đất b Nguyễn Thị Hồng L; chị T Thị P; anh T Thnh Quang, chị T
Thị Phng, chị T Thị Diễm v anh T Thnh Ngọc (l hng tha k ca ông T H) được
chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng nhn quyn sử dng đất s N 766588,
thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,6m
2
( trong đ 50m
2
đất 141,6m
2
đất trồng cây lâu năm), đất
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho ông T Đc Q (kích thước 32,93m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho b T Thị H (kích thước 32,98m).
Phía Nam: gip đất dòng họ ông Đ (kích thước 6,12m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,52m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l:
191,6m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.440.000đồng.
b.5. Phần đất b T Thị H được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,3m
2
(trong đ 50m
2
đất và 141,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đt có t
cn: Phía Đông: gip đất chia cho hàng tha k ca ông T H (kích thước 32,98m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho T Thị L (kích thước 32,78m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 2.07m + 4.04m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 4.67m + 0.85m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
191,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.170.000đồng.
b.6. Phần đất b T Thị L được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
4
Din tích 190,0m
2
( trong đ 50m
2
đất 140,0m
2
đất trồng cây lâu năm), đất
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho bà T Th H (kích thước 32,78m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho b T Thị Th (kích thước 32,70m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 6,10m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,51m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
190,0m
2
x 900.000đồng/ 01m
2
= 171.000.000đồng.
b.7. Phần đất b T Thị Th được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 189,5m
2
( trong đ 50m
2
đất 139,5m
2
đất trồng cây lâu năm), đất
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho bà T Th L (kích thước 32,70m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho b T Thị Nh (kích thước 32,80m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 6,09m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 1.75m + 3.75m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
189,5m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 170.550.000đồng.
b.8. Phần đất b T Thị Nh được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 184,2m
2
( trong đ 50m
2
đất và 134,2m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có t
cn:
Phía Đông: gip đất chia cho bà T Th Th (kích thước 32,80m).
Phía Tây: gip phần đất ca ông Phm Châu Tuấn (kích thước 16,52m + 16,43m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 5,40m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 6,19m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
184,2m
2
x 900.000đồng/ 01m
2
= 165.780.000đồng.
3. V chi phí xem xét thẩm định ti chỗ v định gi ti sn: Tng s tin l
3.350.000đồng (B H đ np đ s tin trên) : 08 phần tha k = mỗi phần l
418.750đồng.
Ông T Đc Q, (b Nguyễn Thị Hồng Lv cc đồng tha k), b T Thị L, bT
Thị Th v b T Thị Nh mỗi ngưi phi hon tr li cho b H s tin l 418.750đồng.
Ông T Đc Ti phi hon tr li cho b H s tin l 837.500đồng.
4. V n phí dân s sơ thẩm:
Ông T Đc Ti phi chịu 50% n phí dân sthẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với s tin n phí l 8.766.000đồng (tm triu by trăm su mươi su nghìn đồng).
Nhưng được tr stin tm ng n pđ np l 2.500.000đồng (hai triu năm trăm
nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003041 ngy
29/3/2024 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. Ông Ti còn phi np s tin l
6.266.000đồng (su triu hai trăm su mươi su nghìn đồng).
5
Ông T Đc Q phi chịu 50% n phí dân s thẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với stin n phí l 4.304.250đồng (bn triu ba trăm lẻ bn nghìn hai trăm năm
mươi đồng). Nhưng được tr stin tm ng n phí đnp l 2.500.000đồng (hai triu
năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003011
ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. Ông Ti còn phi np s
tin l 1.804.250đồng (mt triu tm trăm lẻ bn nghìn hai trăm năm mươi đồng).
B Nguyễn Thị Hồng L; chị T Thị P; anh T Thnh Qu, chị T Thị P, chị T Thị D
v T Thnh N (l hng tha k ca ông T H) phi liên đới chịu 50% n phí dân s
thẩm trên tng gi trị ti sn được chia, với s tin n phí l 4.311.000đồng (bn triu ba
trăm mưi mt nghìn đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l
2.500.000đồng (hai triu năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l
phí Tòa n s 0003009 ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Lvà cc con ca b L còn phi liên đới np s tin l 1.811.000đồng (mt triu tm
trăm mưi mt nghìn đồng).
B T Thị H phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được chia,
với s tin n phí l 4.304.250đồng (bn triu ba trăm lẻ bn nghìn hai trăm năm mươi
đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đnp l 3.562.500đồng (ba triu năm
trăm su mươi hai nghìn năm trăm đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa
n s0004080 ngy 04/10/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. B H
còn phi np s tin l741.750đồng (by trăm bn mươi mt nghìn by trăm năm mươi
đồng).
B T Thị L phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được chia,
với s tin n phí l 4.275.000đồng (bn triu hai trăm by mươi lăm nghìn đồng).
Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 2.500.000đồng (hai triu năm trăm
nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003010 ngy
26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. B L còn phi np s tin l
1.775.000đồng (mt triu by trăm by mươi lăm nghìn đồng).
TThị Th phi chịu 50% n phí dân sthẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với s tin n phí l 4.263.750đồng (bn triu hai trăm su ơi ba nghìn by trăm
năm mươi đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đnp l2.500.000đồng (hai
triu năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s
0003007 ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. Ông Ti còn
phi np s tin l 1.763.750đồng (mt triu by trăm su mươi ba nghìn by trăm năm
mươi đồng).
B T Thị Nh phi chịu 50% n phí dân s thẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với stin n phí l 4.144.500đồng (bn triu mt trăm bn mươi bn nghìn năm
trăm đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đnp l 2.500.000đồng (hai triu
năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003008
ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. B Nh còn phi np s
tin l 1.644.500đồng (mt triu su trăm bn mươi bn nghìn năm trăm đồng).
K t ngy bn n, quyt định c hiu lc php lut (đi với cc trưng hợp cơ quan
thi hnh n c quyn ch đng ra quyt định thi hnh n) hoặc k t ngy c đơn yêu cầu
thi hnh n ca ngưi được thi hnh n (đi với cc khon tin phi tr cho ngưi được
6
thi hnh n) cho đn khi thi hnh n xong, bên phi thi hnh n còn phi chịu khon tin
li ca s tin còn phi thi hnh n theo mc li suất quy định ti Điu 357, Điu 468 ca
B lut Dân s năm 2015, tr trưng hợp php lut c quy định khc.
3. Quyt định ny c hiu lc php lut ngay sau khi được ban hnh v không b
khng co, khng ngh theo th tc phc thm.
4. Quyt định ny được thi hnh theo qui đnh ti Điu 2 Lut thi hnh n dân s thì
ngưi được thi hành án dân s, ngưi phi thi hnh n dân s c quyn tho Thn thi
hnh n, quyn yêu cu thi hnh n, t nguyn thi hnh n hoc b ng ch thi hnh n
theo qui định ti cc Điu 6, Điu 7, 7a, 7b v Điu 9 Lut thi hnh n dân s; thi hiu
thi hnh n được thc hin theo qui định ti Điu 30 Lut thi hnh n dân s.
(Kèm theo Quyết định l đồ chia thừa kế thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất số N 766588, thửa đất số 244, tờ bản đồ số 03, địa chỉ thửa đất tại
thôn C, xã A, huyện Đ, tỉnh Gia Lai).
Nơi nhn:
- TAND tnh Gia Lai;
- VKSND huyn Đ;
- Chi cc THADS huyn Đ;
- Cc đương s;
- Lưu hồ sơ v n.
THM PHN
(đã)
Lê Ngc Bình
Tải về
Quyết định số 04/2024/QĐST-DS Quyết định số 04/2024/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 04/2024/QĐST-DS Quyết định số 04/2024/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất