Quyết định số 04/2024/QĐST-DS ngày 18/07/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về tranh chấp về thừa kế tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 04/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 04/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 04/2024/QĐST-DS
Tên Quyết định: | Quyết định số 04/2024/QĐST-DS ngày 18/07/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về tranh chấp về thừa kế tài sản |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về thừa kế tài sản |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Đăk Pơ (TAND tỉnh Gia Lai) |
Số hiệu: | 04/2024/QĐST-DS |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 18/07/2024 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | hương sen chia thừa kế |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TA N NHÂN DÂN
HUYN Đ - TNH GIA LAI
S: 04/2024/QĐST-DS
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Đ, ngy 18 thng 7 năm 2024
QUYT ĐNH
CÔNG NHN S THO THN CA CC ĐƯƠNG S
Căn c vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut T tng dân s;
Căn c vo biên bn ho gii thnh ngy 10 thng 7 năm 2024 v vic cc đương
s tho Thn được với nhau v vic gii quyt ton b v n dân s th l s:
30/2023/TLST-DS, ngy 06 thng 10 năm 2023.
XT THY:
Các thỏa Thn ca cc đương s được ghi trong biên bn ho gii thnh v vic
gii quyt toàn b v án là t nguyn; ni dung thỏa Thn ca cc đương s không trái
quy định ca pháp lut, không tri đo đc x hi.
Đ ht thi hn 07 ngy, k t ngy lp biên bn ho gii thnh, không c đương
s no thay đi kin v s tho Thn đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn s thỏa Thn ca cc đương s:
- Nguyên đơn: b T Thị H, sinh năm 1967; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh
Gia Lai.
- Bị đơn: ông T S, sinh năm 1976; địa chỉ: thôn T, xã T, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
- Ngưi có quyn lợi, nghĩa v liên quan:
+ Bà Nguyễn Thị Hồng L, sinh năm 1965 (l vợ ca ông T H đ cht); địa chỉ: thôn
C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai; chị T Thị P, sinh năm 1986; địa chỉ: thôn T, xã T, huyn
Đ, tỉnh Gia Lai; anh T Thành Q, sinh năm 1987; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh
Gia Lai; chị T Thị P, sinh năm 1989; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai; chị
T Thị D, sinh năm 1992; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai; anh T Thành N,
sinh năm 1994; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai (là các con ca ông T H).
Ngưi đi din theo y quyn ca các con ông H là bà Nguyễn Thị Hồng L.
+ Ông T Đc Q, sinh năm 1969; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
+ Bà T Thị L, sinh năm 1973; địa chỉ: thôn Tân Hi, xã T, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
+ Ông T Đc Ti, sinh năm 1979; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
+ Bà T Thị Th, sinh năm 1985; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
+ Bà T Thị Nh, sinh năm 1989; địa chỉ: thôn T, xã T, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
+ Bà Nguyễn Thị Thanh Th, sinh năm 1988; địa chỉ: thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh
Gia Lai.
2. S tho Thn ca cc đương s c th như sau:
Bà T Thị H, ông T S, ông T Đc Ti, ông T Đc Q, bà Nguyễn Thị Hồng L, bà
T Thị L, bà T Thị Th và bà T Thị Nh thỏa Thn chia tha k tài sn do ông T Te và
bà Huỳnh Thị N cht đ li là đất và tài sn gắn lin với đất, đất được cấp giấy chng
2
nhn quyn sử dng đất s N 766588 do UBND huyn A (cũ) cấp ngày 26/3/1999 mang
tên ông T Te, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất ti thôn C, xã A, huyn
Đ, tỉnh Gia Lai. Tng din tích thc t sử dng là 1.527,5m
2
theo biên bn xem xét thẩm
định ti chỗ ngày 26/3/2024. Phần đất và tài sn gắn lin với đất các bên thỏa Thn phân
chia c th như sau:
a. Ti sn gắn lin trên đất gồm c:
- 01 ngôi nh 01 tầng, tưng xây gch, nn lng gch men, mi tole, trần tole; mi
hiên lợp tole, nn lng vữa xi măng; tưng ro mng xây đ hc, tưng gch, tr sắt cao
02m; nh bp, nh tắm nn lt gch men, mi tole không trần (nh ở 83,7 m
2
; nh bp,
nh tắm 62,1m
2
; tưng ro 18,6m; mi hiên 35,64m
2
) v 01 ging nước sâu 10,5m,
đưng kính 1,2m, l ti sn ca vợ chồng ông Ti và bà Th. Phần ti sn ny không chia,
khi chia tha k phần đất, chia cho ông Ti phần đất gắn lin với khi ti sn ny đ đm
bo quyn lợi cho ông Ti và bà Th.
- 01 ngôi nh xây tm không tô trt, nn lng vữa xi măng, mi ngi (86,1m
2
); 01
ging nước sâu 10,3m, đưng kính 1,4m l ti sn ca ông T Te v b Huỳnh Thị N đ
li (nh v ti sn gắn lin trên đất không còn gi trị sử dng nên không yêu cầu Tòa n
gii quyt chia tha k). Khi chia tha k phần đất ca ai c ti sn gắn lin trên đất thì
ngưi đ được hưởng phần ti sn gắn lin trên đất.
b. Phần đất được cấp giấy chng nhn quyn sử dng đất s N 766588 do UBND
huyn A (cũ) cấp ngy 26/3/1999 mang tên ông T Te, thửa đất s 244, t bn đồ s 03,
địa chỉ thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai, được chia tha k c th như
sau:
Phần đất ông T S được chia tha k, ông T S lm biên bn tặng cho li ông T
Đc Ti, đ nghị Tòa n ghi nhn s thỏa Thn ca cc bên v chia phần đất trên cho ông
T Đc Ti.
b.1. Phần đất ông T Đc Ti được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy
chng nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ
thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai (trên đất c ngôi nh cấp 4 v ti sn gắn
lin trên đất l ti sn ca ông Ti và bà Th).
Din tích 198,3m
2
(trong đ 50m
2
đất ở và 148,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có t
cn:
Phía Đông: gip đất bà Nguyễn Thị T (kích thước 11,34m + 22,04m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho ông T S (ông T S cho li ông T Đc Ti, kích
thước 33,06m).
Phía Nam: gip đất dòng họ ông Huỳnh Ngọc Đ (kích thước 5,50m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,52m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l:
198,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 178.470.000đồng.
b.2. Phần đất ông T Đc Ti được chia (Phần đất ny ông T S tặng cho ông T Đc
Ti): Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng nhn quyn sử dng đất s N 766588,
thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,3m
2
( trong đ 50m
2
đất ở và 141,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có
t cn:
3
Phía Đông: gip đất chia cho ông T Đc Ti (kích thước 33,06m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho ông T Đc Q (kích thước 32,90m).
Phía Nam: giáp đất dòng họ ông Huỳnh Ngọc Đ (kích thước 6,11m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 2,18m + 3,34m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
191,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.170.000đồng.
b.3. Phần đất ông T Đc Q được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,3m
2
( trong đ 50m
2
đất ở và 141,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho ông T Đc Ti (kích thước 32,90m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho hng tha k ca ông T H (kích thước 32,93m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 6,12m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,52m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
191,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.170.000đồng.
b.4. Phần đất b Nguyễn Thị Hồng L; chị T Thị P; anh T Thnh Quang, chị T
Thị Phng, chị T Thị Diễm v anh T Thnh Ngọc (l hng tha k ca ông T H) được
chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng nhn quyn sử dng đất s N 766588,
thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,6m
2
( trong đ 50m
2
đất ở và 141,6m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho ông T Đc Q (kích thước 32,93m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho b T Thị H (kích thước 32,98m).
Phía Nam: gip đất dòng họ ông Đ (kích thước 6,12m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,52m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l:
191,6m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.440.000đồng.
b.5. Phần đất b T Thị H được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 191,3m
2
(trong đ 50m
2
đất ở và 141,3m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có t
cn: Phía Đông: gip đất chia cho hàng tha k ca ông T H (kích thước 32,98m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho T Thị L (kích thước 32,78m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 2.07m + 4.04m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 4.67m + 0.85m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
191,3m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 172.170.000đồng.
b.6. Phần đất b T Thị L được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
4
Din tích 190,0m
2
( trong đ 50m
2
đất ở và 140,0m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho bà T Thị H (kích thước 32,78m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho b T Thị Th (kích thước 32,70m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 6,10m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 5,51m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
190,0m
2
x 900.000đồng/ 01m
2
= 171.000.000đồng.
b.7. Phần đất b T Thị Th được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 189,5m
2
( trong đ 50m
2
đất ở và 139,5m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có
t cn:
Phía Đông: gip đất chia cho bà T Thị L (kích thước 32,70m).
Phía Tây: gip phần đất chia cho b T Thị Nh (kích thước 32,80m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 6,09m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 1.75m + 3.75m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
189,5m
2
x 900.000đồng/01m
2
= 170.550.000đồng.
b.8. Phần đất b T Thị Nh được chia: Mt phần thửa đất đ được cấp Giấy chng
nhn quyn sử dng đất s N 766588, thửa đất s 244, t bn đồ s 03, địa chỉ thửa đất
ti thôn C, xã A, huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Din tích 184,2m
2
( trong đ 50m
2
đất ở và 134,2m
2
đất trồng cây lâu năm), đất có t
cn:
Phía Đông: gip đất chia cho bà T Thị Th (kích thước 32,80m).
Phía Tây: gip phần đất ca ông Phm Châu Tuấn (kích thước 16,52m + 16,43m).
Phía Nam: gip đất dòng Họ ông Đ (kích thước 5,40m).
Phía Bắc: gip đưng đi (kích thước 6,19m).
Tng gi trị phần đất được chia theo biên bn định gi ti sn ngy 26/3/2024 l
184,2m
2
x 900.000đồng/ 01m
2
= 165.780.000đồng.
3. V chi phí xem xét thẩm định ti chỗ v định gi ti sn: Tng s tin l
3.350.000đồng (B H đ np đ s tin trên) : 08 phần tha k = mỗi phần l
418.750đồng.
Ông T Đc Q, (b Nguyễn Thị Hồng Lv cc đồng tha k), b T Thị L, b T
Thị Th v b T Thị Nh mỗi ngưi phi hon tr li cho b H s tin l 418.750đồng.
Ông T Đc Ti phi hon tr li cho b H s tin l 837.500đồng.
4. V n phí dân s sơ thẩm:
Ông T Đc Ti phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với s tin n phí l 8.766.000đồng (tm triu by trăm su mươi su nghìn đồng).
Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 2.500.000đồng (hai triu năm trăm
nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003041 ngy
29/3/2024 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. Ông Ti còn phi np s tin l
6.266.000đồng (su triu hai trăm su mươi su nghìn đồng).

5
Ông T Đc Q phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với s tin n phí l 4.304.250đồng (bn triu ba trăm lẻ bn nghìn hai trăm năm
mươi đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 2.500.000đồng (hai triu
năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003011
ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. Ông Ti còn phi np s
tin l 1.804.250đồng (mt triu tm trăm lẻ bn nghìn hai trăm năm mươi đồng).
B Nguyễn Thị Hồng L; chị T Thị P; anh T Thnh Qu, chị T Thị P, chị T Thị D
v T Thnh N (l hng tha k ca ông T H) phi liên đới chịu 50% n phí dân s sơ
thẩm trên tng gi trị ti sn được chia, với s tin n phí l 4.311.000đồng (bn triu ba
trăm mưi mt nghìn đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l
2.500.000đồng (hai triu năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l
phí Tòa n s 0003009 ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai.
Bà Lvà cc con ca b L còn phi liên đới np s tin l 1.811.000đồng (mt triu tm
trăm mưi mt nghìn đồng).
B T Thị H phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được chia,
với s tin n phí l 4.304.250đồng (bn triu ba trăm lẻ bn nghìn hai trăm năm mươi
đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 3.562.500đồng (ba triu năm
trăm su mươi hai nghìn năm trăm đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa
n s 0004080 ngy 04/10/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. B H
còn phi np s tin l 741.750đồng (by trăm bn mươi mt nghìn by trăm năm mươi
đồng).
B T Thị L phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được chia,
với s tin n phí l 4.275.000đồng (bn triu hai trăm by mươi lăm nghìn đồng).
Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 2.500.000đồng (hai triu năm trăm
nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003010 ngy
26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. B L còn phi np s tin l
1.775.000đồng (mt triu by trăm by mươi lăm nghìn đồng).
Bà T Thị Th phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với s tin n phí l 4.263.750đồng (bn triu hai trăm su mươi ba nghìn by trăm
năm mươi đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 2.500.000đồng (hai
triu năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s
0003007 ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. Ông Ti còn
phi np s tin l 1.763.750đồng (mt triu by trăm su mươi ba nghìn by trăm năm
mươi đồng).
B T Thị Nh phi chịu 50% n phí dân s sơ thẩm trên tng gi trị ti sn được
chia, với s tin n phí l 4.144.500đồng (bn triu mt trăm bn mươi bn nghìn năm
trăm đồng). Nhưng được tr s tin tm ng n phí đ np l 2.500.000đồng (hai triu
năm trăm nghìn đồng) theo biên lai Th tin tm ng n phí, l phí Tòa n s 0003008
ngy 26/12/2023 ca Chi cc Thi hnh n huyn Đ, tỉnh Gia Lai. B Nh còn phi np s
tin l 1.644.500đồng (mt triu su trăm bn mươi bn nghìn năm trăm đồng).
K t ngy bn n, quyt định c hiu lc php lut (đi với cc trưng hợp cơ quan
thi hnh n c quyn ch đng ra quyt định thi hnh n) hoặc k t ngy c đơn yêu cầu
thi hnh n ca ngưi được thi hnh n (đi với cc khon tin phi tr cho ngưi được

6
thi hnh n) cho đn khi thi hnh n xong, bên phi thi hnh n còn phi chịu khon tin
li ca s tin còn phi thi hnh n theo mc li suất quy định ti Điu 357, Điu 468 ca
B lut Dân s năm 2015, tr trưng hợp php lut c quy định khc.
3. Quyt định ny c hiu lc php lut ngay sau khi được ban hnh v không bị
khng co, khng nghị theo th tc phc thẩm.
4. Quyt định ny được thi hnh theo qui định ti Điu 2 Lut thi hnh n dân s thì
ngưi được thi hành án dân s, ngưi phi thi hnh n dân s c quyn tho Thn thi
hnh n, quyn yêu cầu thi hnh n, t nguyn thi hnh n hoặc bị cưng ch thi hnh n
theo qui định ti cc Điu 6, Điu 7, 7a, 7b v Điu 9 Lut thi hnh n dân s; thi hiu
thi hnh n được thc hin theo qui định ti Điu 30 Lut thi hnh n dân s.
(Kèm theo Quyết định l Sơ đồ chia thừa kế thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất số N 766588, thửa đất số 244, tờ bản đồ số 03, địa chỉ thửa đất tại
thôn C, xã A, huyện Đ, tỉnh Gia Lai).
Nơi nhn:
- TAND tỉnh Gia Lai;
- VKSND huyn Đ;
- Chi cc THADS huyn Đ;
- Cc đương s;
- Lưu hồ sơ v n.
THM PHN
(đã ký)
Lê Ngọc Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 22/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 14/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Quyết định số 10/2025/QĐST-DS ngày 04/07/2025 của TAND tỉnh Nghệ An về tranh chấp về thừa kế tài sản
Ban hành: 04/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm