Quyết định số 03/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/10/2024 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 03/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 03/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 03/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 03/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/10/2024 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tiểu Cần (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 03/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 11/10/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hôn và tranh chấp quyền nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN TC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH TRÀ VINH
Số: 03/2024/QĐST-HNGĐ TC, ngày 11 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 06/2024/TLST-HNGĐ,
ngày 03 tháng 10 năm 2024 giữa:
Nguyên đơn: Chị Đặng Thị Kim Y, sinh năm 1993;
Địa chỉ: Ấp T, xã T, huyện M, tỉnh Bến Tre
Bị đơn: Anh Lê Hoàng M, sinh năm 1987;
Địa chỉ: Ấp Đ, xã L, huyện TC, tỉnh Trà Vinh
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 71, 81, 82, 83 và Điều 84 của Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03
tháng 10 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 10 năm 2024 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đặng Thị Kim Y vi anh Lê
Hoàng M.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
V hôn nhân: Chị Đặng Thị Kim Y và anh Lê Hoàng M thuận tình ly hôn.
V con chung: Chị Đặng Thị Kim Y và anh Lê Hoàng M thống nhất thỏa
thuận giao con chung tên Lê Minh K, sinh ngày 07/4/2014 cho chị Y trực tiếp nuôi
dưỡng theo nguyện vọng của cháu K.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Toà án đã giải thích quy định của pháp luật về việc
người không trực tiếp nuôi con phải có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con nhưng chị Y
không yêu cầu anh M phải cấp dưỡng nuôi con nên Tòa án không xem xét.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không
ai được ngăn cản. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để
cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm
nom con của người đó. Người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu người không
trực tiếp nuôi con cùng các thành viên trong gia đình tôn trọng quyền được nuôi
con của mình. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được
cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con.
V tài sản chung: Chị Đặng Thị Kim Y và anh Lê Hoàng M yêu cầu tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
V nợ chung: Chị Đặng Thị Kim Y và anh Lê Hoàng M khai không có nợ
chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
V án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng: Chị Đặng Thị Kim Y phải
chịu 75.000 đồng; anh Lê Hoàng M phải chịu 75.000 đồng; chị Y tự nguyện nộp
thay cho anh M nên chị Y tự nguyện chịu toàn bộ án phí là 150.000 đồng nhưng
được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai thu số
0003099 ngày 03/10/2024 của chi cục Thi hành án dân sự huyện TC, hoàn trả lại
cho chị Đặng Thị Kim Y số tiền tạm ứng án phí còn thừa là 150.000 đồng nhận tại
chi cục Thi hành án dân sự huyện TC.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Trà Vinh;
- VKSND huyện TC;
- CCTHADS huyện TC;
- UBND xã L (số 40 ngày 23/03/2016) ;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Võ Thị Ngọc Quyn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm