Quyết định số 01/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 01/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 01/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 01/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị Nguyễn Hoàng Phương Trinh và anh Nguyễn Thanh T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – VĨNH LONG
Số: 01/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
nh Long, ngày 05 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – VĨNH LONG
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Các Điều 55, 57,
81, 82, 83 84 của Luật Hôn nhân Gia đình; Luật Phí Lệ phí năm 2015;
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 63/2025/TLST-VDS ngày
18 tháng 12 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn thỏa thuận
nuôi con, gồm những người yêu cầu giải quyết việc dân sự sau:
- Anh Nguyễn Thanh T, sinh năm 1998
Địa chỉ: Ấp A, M, tỉnh Vĩnh Long (trưc đây ấp A, xã A, huyn M, tỉnh
Bến Tre)
- Chị Nguyễn Hoàng Phương Tsinh năm 2003
Địa chỉ: Ấp K, G, tỉnh nh Long (trước đây là ấp K, B, huyn G, tỉnh
Bến Tre)
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng
Phương T kết hôn vào năm 2022, trên sở tự nguyện, đăng kết hôn tại Ủy
ban nhân dân A, huyện M, tỉnh Bến Tre (nay M, tỉnh Vĩnh Long) được
cấp giấy chứng nhận kết hôn ngày 29/7/2022 nên được công nhận hôn nhân hợp
pháp. Quá trình chung sống do bất đồng về quan điểm, tính tình không hợp nên vợ
chồng đã sống ly thân, không còn thương yêu, quý trọng, chăm sóc, giúp đỡ nhau.
Cả hai xác định tình cảm vợ chồng không còn, không khả năng đoàn tụ yêu
cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy, hai bên đã thật sự tự nguyện ly
hôn thỏa thuận được với nhau về người nuôi con, tài sản chung, nợ chung phù
hợp với Điu 55 của Lut Hôn nhân và gia đình n Tòa án công nhn.
[2] Về con chung, nợ chung: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng
2
Phương T khai không có n không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
[3] Về tài sản chung: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng Phương T
tự thỏa thuận, không có tranh chấp nên không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
[4] V lệ phí Toà án: Anh Nguyễn Thanh T và chị Nguyễn Hoàng Phương T
phải chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí Tòa án. Do anh chị thỏa thuận mỗi
người chịu 150.000 đồng nên Tòa án ghi nhận và được cấn trừ vào số tiền tạm ứng
lệ phí đã nộp.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sthỏa thuận của các đương s, cụ th
như sau:
- V quan h hôn nn: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng Phương T
thun nh ly hôn.
- Về con chung, nợ chung: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng
Phương T khai không có nên Tòa án không xem t giải quyết.
- Vi sản chung: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng Phương T t
thỏa thuận, không có tranh chấp n a án không xem xét giải quyết.
2. Về lphí Toà án: Anh Nguyễn Thanh T chị Nguyễn Hoàng Phương T
mỗi người phải chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí hôn nhân
gia đình sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo các biên lai thu số 0012121 số 0012119
cùng ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Anh T,
chị T đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 7 – Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- UBND M, tnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Khắc Giang
Tải về
Quyết định số 01/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 01/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 01/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 01/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất