Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM ngày 04/03/2024 của TAND huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 01/2024/QĐST-KDTM
| Tên Quyết định: | Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM ngày 04/03/2024 của TAND huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Lệ Thủy (TAND tỉnh Quảng Bình) |
| Số hiệu: | 01/2024/QĐST-KDTM |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/03/2024 |
| Lĩnh vực: | Kinh doanh thương mại |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định CNTT của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN LỆ THUỶ
TỈNH QUẢNG BÌNH
Số:01/2024/QĐST-KDTM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lệ Thuỷ, ngày 04 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ khoản 3 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 7 Điều 26 Nghị
Quyết 326/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án:
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2024 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án kinh doanh
thương mại thụ lý số 08/2023/TLST- KDTM ngày 21 tháng 12 năm 2023;
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam; địa chỉ: Số 108
đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đại diện theo pháp
luật: Ông Trần Minh B – Chủ tịch Hội đồng quản trị; đại diện theo ủy quyền: Ông
Phan Thế M, Phó giám đốc ngân hàng chi nhánh Quảng Bình; ông Trần Quang C
– Trưởng phòng tổng hợp; ông Nguyễn Trung T – phó phòng tổng hợp; địa chỉ:
Số 50, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đ, tỉnh Quảng Bình.
- Bị đơn: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng T; địa chỉ: Thôn
Đ, xã L, huyện L, tỉnh Quảng Bình; đại diện theo pháp luật: Anh Nguyễn Văn T
– Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc.
- Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Anh Nguyễn Văn T, sinh năm
1986 và chị Lê Thị Minh T, sinh năm 1987; địa chỉ: Thôn Q, xã L, huyện L, tỉnh
Quảng Bình.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
a) Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Viettinbank) và Công ty
TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Tân Mỹ thống nhất thỏa thuận như sau:
- Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng T phải trả nợ chậm
nhất đến ngày 29/4/2024 cho Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam toàn bộ
số tiền gốc và lãi tạm tính đến ngày 23/02/2024 là 5.048.474.708 đồng và tiền lãi

phát sinh từ ngày 24/02/2024 cho đến khi trả hết nợ; lộ trình trả nợ được chia ra
thành 02 đợt như sau:
+ Đợt 01 chậm nhất đến ngày 31/3/2024 trả 500.000.000 đồng.
+ Đợt 02 chậm nhất đến ngày 29/4/2024 trả hết số tiền còn lại và tiền lãi
phát sinh.
Trường hợp trong quá trình trả nợ theo lộ trình trên mà Công ty TNHH
Thương mại dịch vụ xây dựng T không trả đầy đủ khoản nợ như cam kết thì Công
ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng T còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền
còn phải thi hành theo mức lãi suất được các bên thỏa thuận tại Hợp đồng cho vay
hạn mức số 803005510118 /2023-HĐCVHM/NHCT470-TANMY ngày
09/02/2023 giữa Công ty TNHH Thương mại dịch vụ T do anh Nguyễn Văn T
làm Giám đốc đã ký kết với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi
nhánh Quảng Bình.
Trường hợp mà Công ty TNHH Thương mại dịch vụ T không thực hiện
nghĩa vụ trả nợ hoặc trả nợ không đầy đủ của bất kỳ kỳ thanh toán nào theo thỏa
thuận thì Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam có quyền yêu cầu cơ quan
Thi hành án dân sự thi hành án đối với toàn bộ tổng số tiền Công ty TNHH Thương
mại dịch vụ T phải trả nợ cho Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam và Ngân
hàng TMCP Công Thương Việt Nam có quyền yêu cầu cơ quan Thi hành án dân
sự xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền trên đất theo
Hợp đồng thế chấp bất động sản số 194310453-CP672465/2021
/HĐBĐ/NHCT470 ngày 26/03/2021; Hợp đồng thế chấp bất động sản số
194310453- CP672460/2021 /HĐBĐ/NHCT470 ngày 26/03/2021; Hợp đồng thế
chấp tài sản số 194310453-BP243079/2022/HĐBĐ/NHCT470 ngày 23/06/2022
giữa Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tân Mỹ do anh Nguyễn Văn T làm
Giám đốc đã ký kết với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh
Quảng Bình.
b) Về án phí:
- Công ty TNHH Thương mại dịch vụ T phải chịu toàn bộ án phí kinh doanh
thương mại sơ thẩm là 56.524.237 đồng.
- Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam không phải chịu án phí kinh
doanh thương mại sơ thẩm và được trả lại 60.180.000 đồng tiền tạm ứng án phí
đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình theo biên
lai số 0004274 ngày 21/12/2023.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân

sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự ;
- VKS Lệ Thuỷ;
- Chi cục THADS h. Lệ Thuỷ;
- TAQB;
- Lưu HS;
- Lưu VP;
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Thị Thu Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm