Quyết định số 984/2024/QĐST-HNGĐ ngày 12/12/2024 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 984/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 984/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 984/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 984/2024/QĐST-HNGĐ ngày 12/12/2024 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
Số hiệu: | 984/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 12/12/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Anh Thành ly hôn chị Hằng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
TNH THA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 984/2024/QĐST-HNGĐ
Thành phố Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CC ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 997/2024/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng
11 năm 2024 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Đình Văn Th, sinh năm 1978.
Địa chỉ: Thôn Thai Dương Thượng Đông, xã H, thành phố Q, tỉnh R.
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Thuý H, sinh năm 1983.
Địa chỉ: Số 88 đường N, phường V, thành phố Q, tỉnh R.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 56, 57, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116 Luật Hôn nhân và Gia
đình.
Căn cứ vào biên bn ghi nhận sự tự nguyn ly hôn và ha gii thành ngày 04
tháng 12 năm 2024.
XÉT THẤY:
Vic thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bn ghi nhận sự tự nguyn ly hôn và hoà gii thành ngày 04/12/2024 là hoàn toàn
tự nguyn và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bn ghi nhận sự tự nguyn ly
hôn và hoà gii thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Đình Văn Th và chị
Nguyễn Thị Thuý H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về người con chung: Anh Nguyễn Đình Văn Th và chị Nguyễn Thị Thuý
H có người con chung tên Nguyễn Ngọc Bo Ng, sinh ngày 02/4/2013. Anh
Nguyễn Đình Văn Th và chị Nguyễn Thị Thuý H tho thuận: Giao người con
chung cho chị Nguyễn Thị Thuý H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục đến tuổi trưởng thành (Đủ 18 tuổi). Anh Nguyễn Đình Văn Th có nghĩa
vụ đóng tiền cấp dưỡng tiền nuôi người con chung một tháng 3.000.000đ (Ba triu
đồng), kể từ ngày Quyết định của Toà án có hiu lực pháp luật cho đến khi người
con chung đến tuổi trưởng thành (Đủ 18 tuổi).
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom
con mà không ai được cn trở.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (Đối với
số tiền cấp dưỡng nuôi người con chung) cho đến khi thi hành án xong, bên phi
thi hành án còn phi chịu khon tiền lãi của số tiền còn phi thi hành án theo mức
lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp
pháp luật có quy định khác.
2.2. Về tài sn chung: Anh Nguyễn Đình Văn Th và chị Nguyễn Thị Thuý H
không yêu cầu nên Ta án không gii quyết.
2
2.3. Nghĩa vụ về tài sn chung: Anh Nguyễn Đình Văn Th và chị Nguyễn Thị
Thuý H xác nhận không vay nợ ai, không yêu cầu nên Ta án không gii quyết.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm: Anh Nguyễn Đình Văn Th và chị Nguyễn Thị
Thuý H thỏa thuận: Anh Nguyễn Đình Văn Th phi chịu 150.000đ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí cấp dưỡng nuôi người con chung, nhưng được trừ vào số tiền
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án
phí, l phí Ta án số 0005020 ngày 11/11/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự
thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Anh Nguyễn Đình Văn Th đã nộp đủ án phí
dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật Thi hành án dân sự năm
2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- VKSNDTpHuế;
- Chi cục THADS TpHuế;
- UBND phường Vỹ Dạ, TpHuế;
(Đăng ký kết hôn ngày 23/02/2013)
- Đương sự;
- Lưu án văn Ta dân sự;
- Lưu hồ sơ vụ án dân sự.
THẨM PHN
Lê Thanh Ly
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm