Quyết định số 92/2025/QĐST-DS ngày 10/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 92/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 92/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 92/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 92/2025/QĐST-DS ngày 10/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 92/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | VAY |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 – VĨNH LONG
Số: 92 /2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 02 tháng 12 năm 2025 về việc các
đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 281/2025/TLST - DS ngày 05 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là hoàn toàn tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
Nguyên đơn: 1. Ông Phạm Văn L, sinh năm 1961;
Số CCCD: 083061005734, cấp ngày 10/5/2021;
2. Bà Cao Thị B, sinh năm 1963;
Số CCCD: 083163011502, cấp ngày 06/7/2022;
Cùng địa chỉ: số G, ấp F, xã B, tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủy quyền của ông L, bà B: Bà Nguyễn Thị Phụng H,
sinh năm 1989; Địa chỉ: số C, khu phố B, phường P, tỉnh Vĩnh Long.
Bị đơn: Bà Trần Ngọc B1, sinh năm 1981;
Số CCCD: 083181016882, cấp ngày 26/8/2022;
Địa chỉ: số E, T, ấp B, xã B, tỉnh Vĩnh Long.
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Ông Nguyễn Tấn P, sinh năm 1979;
2
Số CCCD: 083079011526, cấp ngày 15/02/2023;
Địa chỉ: số E, T, ấp B, xã B, tỉnh Vĩnh Long.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Trần Ngọc B1, ông Nguyễn Tấn P có nghĩa vụ liên đới trả cho ông Phạm
Văn L, bà Cao Thị B số tiền 4.000.000.000 (bốn tỷ đồng).
Thời gian trả số tiền nợ 4.000.000.000 (bốn tỷ đồng) các bên thực hiện trong
giai đoạn thi hành án.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu
thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi
hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi
suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015, trừ trường hợp
pháp luật có quy định khác.
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch: 56.000.000 (năm mươi sáu triệu đồng),
mỗi bên có nghĩa vụ chịu một nửa số tiền án phí.
+ Ông Phạm Văn L và bà Cao Thị B thuộc đối tượng người cao tuổi và có
đơn xin miễn nộp tiền án phí nên được xem xét miễn nộp toàn bộ án phí.
+ Bà Trần Ngọc B1 và ông Nguyễn Tấn P có nghĩa vụ liên đới nộp án phí số
tiền 28.000.000 (hai mươi tám triệu đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 8 – Vĩnh Long;
- Phòng THADS khu vực 8 – Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Trần Văn Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm