Quyết định số 89/2025/QĐST-DS ngày 29/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 89/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 89/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 89/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 89/2025/QĐST-DS ngày 29/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 89/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/08/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh N kiện anh T, chị L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 – ĐỒNG THÁP Độc Lập - Tự Do- Hạnh Phúc
Số: 89/2025/QĐST-DS Đồng Tháp, ngày 29 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 21 tháng 8 năm 2025 về việc các đương
sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết tòan bộ vụ án dân sự thụ lý số:
39/2025/TLST-DS ngày 15 tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là hoàn toàn tự nguyện, nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1/- Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ông Lê Nguyễn Trung N, sinh năm 1990.
Số CCCD: 082090019518. Nơi cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã
hội.
Địa chỉ: Số A B, phường C, tỉnh Tiền Giang (nay là phường D, tỉnh Đồng Tháp).
* Bị đơn:
1. Ông Nguyễn Hữu T, sinh năm 1993.
Số CCCD: 082093013179. Nơi cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã
hội.
Địa chỉ: Số Đ B, phường C, tỉnh Tiền Giang (nay là phường D, tỉnh Đồng Tháp).
2. Bà Phạm Nguyễn Khánh L, sinh năm 2000.
Số CCCD: 082300007109. Nơi cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã
hội.
Địa chỉ: Số Đ B, phường C, tỉnh Tiền Giang (nay là phường D, tỉnh Đồng Tháp).
2/ Sự thỏa thuận các đương sự cụ thể như sau:
Ông Nguyễn Hữu T, bà Phạm Nguyễn Khánh L liên đới trả cho ông Lê Nguyễn
Trung N số tiền 270.000.000 đồng (Hai trăm bảy mươi triệu đồng), thực hiện trả tiền
trong thời hạn 01(một) năm kể từ ngày 21/8/2025.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bên có nghĩa vụ chậm thực hiện thì
phải chịu lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận của các bên
nhưng không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ

2
luật dân sự; nếu không có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468
của Bộ luật dân sự tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
Về án phí:
- Ông Nguyễn Hữu T, bà Phạm Nguyễn Khánh L phải chịu 6.750.000 đồng án
phí dân sự sơ thẩm.
- Hoàn lại cho ông Lê Nguyễn Trung N số tiền 6.750.000 đồng tạm ứng án phí
dân sự sơ thẩm theo biên lai thu số 0006871 ngày 15/7/2025 của Chi cục Thi hành
án dân sự tỉnh Đồng Tháp.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành, không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4/ Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo qui định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Đồng Tháp;
- VKSND khu vực 1 - Đồng Tháp;
-Cục THADS tỉnh Đồng Tháp.
- Phòng THADS khu vực 1 – Đồng Tháp;
- Các đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Nguyễn Song Bình
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm