Quyết định số 89/2019/QĐST-HNGĐ ngày 16/04/2019 của TAND TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 89/2019/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 89/2019/QĐST-HNGĐ ngày 16/04/2019 của TAND TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Vũng Tàu (TAND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Số hiệu: 89/2019/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2019
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Hà - Thủy
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN TP VŨNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Số: 89/2019/QĐST-HNGĐ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vũng Tàu, ngày 16 tháng 4 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
Căn cvào Điu 212, Điu 213, khoản 4 Điu 397 ca B lut T tng Dân s;
Căn cứ vào các Điều 51, Điu 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 ca
Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý s 290/2019/TLST-VHNGĐ ngày
28/3/2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia
tố tụng sau đây:
Người u cầu giải quyết việcn sự:
- Anh Trn Vit H , sinh năm: 1987
- Ch Nguyn Th Thy, sinh năm: 1987
Cùng HKTT đa ch: 890/8A đường A, phường B, thành ph Vũng Tàu,
tnh Bà Ra ng Tàu.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh Trn Vit H ch Nguyn Th Th thun tình
ly hôn.
[2]. Về con chung: Anh Trn Vit H ch Nguyn Th Th xác nhn 01
con chung là Trn Minh A , sinh ngày 05-8-2017. Anh Hà, ch Th thng nht tha
thun: Ch Th s trc tiếp nuôi dưỡng con chung, anh H cấp dưỡng nuôi con
2.000.000 đồng/tháng. Thi gian cp dưỡng k t khi án hiu lc pháp lut
kết thúc khi con chung đủ 18 tui.
[3]. Về tài sản chung, nợ chung: Anh Trn Vit H ch Nguyn Th Th
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
[4]. Về Lệ phí Tòa án: Anh Trn Vit H ch Nguyn Th Th mỗi người phải
chịu lệ phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng) theo quy
định pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Trn Vit H ch Nguyn Th Th thun tình ly
hôn.
- Về con chung: Anh Trn Vit H và ch Nguyn Th Th xác nhn 01 con
chung là Trn Minh A , sinh ngày 05-8-2017. Anh Hà, ch Th thng nht tha
thun: Ch Th s trc tiếp nuôi dưỡng con chung, anh H cấp dưỡng nuôi con
2.000.000 đồng/tháng. Thi gian cp dưỡng k t khi án hiu lc pháp lut
kết thúc khi con chung đủ 18 tui.
Anh H quyền, nghĩa vụ thăm, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai
đưc cn tr.
li ích của con chung, trên sở yêu cu ca mt hoặc hai n đương s
hoc của nhân, quan, t chức được quy định ti khoản 5 Điu 84 Lut hôn
nhân gia đình năm 2014, Tòa án th quyết đnh việc thay đổi người trc tiếp
nuôi con, mc cấp dưỡng nuôi con theo quy định ca pháp lut.
K t ngày bên được thi hành án đơn yêu cu thi hành án, nếu bên có
nghĩa vụ cấp dưỡng chm thc hiện nghĩa vụ, thì hàng tháng phi tr thêm cho bên
đưc thi hành án khon tin lãi, theo mc lãi suất quy định ti khoản 2 Điều 468
B lut Dân s tương ứng vi thi gian chm thc hiện nghĩa vụ.
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Trần Việt H chị Nguyễn Thị Th không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án:
Anh Trn Vit H ch Nguyn Th Th mỗi người nộp 150.000đ (một trăm
năm mươi ngàn đồng) nhưng được khu tr vào tin tm ng l phí đã nộp theo các
Biên lai s 0007746 0007747 cùng ngày 28/3/2019 ca Chi cc Thi hành án Dân
s thành ph ng Tàu; anh H ch Th đã nộp đủ l phí.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, người
có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi
hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các
điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án Dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND TP Vũng Tàu;
- Chi cục THADS TP Vũng Tàu;
- TAND tỉnh BR-VT;
- UBND phường 3, thành phố Vũng Tàu;
- Lưu hồ sơ.
Phạm Thị Thu Nga
Tải về
Quyết định số 89/2019/QĐST-HNGĐ Quyết định số 89/2019/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất