Quyết định số 81/2019/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2019 của TAND TP. Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 81/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 81/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 81/2019/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2019 của TAND TP. Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Sơn La (TAND tỉnh Sơn La) |
| Số hiệu: | 81/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh Nguyễn Thành C ly hôn với chị Tòng Thị Q, giải quyết con chung, cấp dưỡng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SƠN LA
TỈNH SƠN LA
__________________________
Số: 81/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________________________
Sơn La, ngày 17 tháng 4 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án h«n nh©n gia ®×nh sơ thẩm thụ lý số:
88/2019/TLST-HNGĐ ngày 27/3/2019 giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Thành C, sinh năm 1988.
Trú tại: Khối i, phường T, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Bị đơn: Chị Tòng Thị Q, sinh năm 1989.
Địa chỉ: Tổ M, phường T, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55; 81; 82; 83 Luật Hôn nhân và gia đình n¨m 2014;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; khoản 7 Điều 26;
khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm
2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
10 tháng 4 năm 2019.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 4 năm
2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Thành C và chị
Tòng Thị Q.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
a. VÒ con chung: Chị Tòng Thị Q trực tiếp, trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục cháu Nguyễn Sơn H, sinh ngày 01 tháng 6 năm 2013 đến khi
trưởng thành (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
b. Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh NguyÔn Thµnh C cã tr¸ch nhiÖm
cÊp d-ìng nu«i chung mỗi tháng 2.000.000® (hai triÖu ®ång/th¸ng). Thêi gian
cÊp d-ìng tõ th¸ng 5/2019 cho ®Õn khi ch¸u NguyÔn S¬n H ®ñ 18 tuæi vµ cã kh¶
n¨ng lao ®éng.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con,
không ai được cản trở người đó thực hiện quyền này, người không trực tiếp nuôi
con không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu
đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
c. VÒ tµi s¶n chung, tµi s¶n riªng, nî chung: Kh«ng cã.
d. VÒ ¸n phÝ: Anh NguyÔn Thµnh C tự nguyện chịu 150.000,đ (một trăm
năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền án phí cấp dưỡng nuôi con. Được khấu trừ vào tiền tạm ứng án
phí đã nộp theo biên lai thu số: 0002991, ngày 27 tháng 3 năm 2019 của Chi cục
Thi hành án dân sự thành phố Sơn La.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, Quyết định được thi hành theo quy định tại §iều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án
dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi
hành án”.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- VKSND TP Sơn La (2);
- Chi cục THADS TP Sơn La;
- UBND phường T, thành phố Sơn La,
tỉnh Sơn La (để vào sổ hộ tịch);
- Các đương sự (2);
- Lưu: hồ sơ, án văn.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Thị Phƣợng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm