Quyết định số 77/2025/QĐST-DS ngày 29/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 77/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 77/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 77/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 77/2025/QĐST-DS ngày 29/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp quyền sử dụng đất |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp quyền sử dụng đất |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 77/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp quyền sử dụng đất giữa Thái Văn Đ và Thái Văn Q |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 9 – VĨNH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 77/2025/QĐST-DS Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 12 năm 2025 về việc các
đương sự thoả thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ nội dung vụ án dân sự thụ
lý số: 342/2022/TLST-DS ngày 23 tháng 11 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Thái Văn Đ, sinh năm 1980; địa chỉ: số nhà 93/1 ấp A xã
A, huyện T, tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V);
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn ông Thái Văn Đ: Ông
Nguyễn Minh C, sinh năm: 1984; địa chỉ: ấp P, xã T, huyện T, tỉnh B (nay là xã Đ,
tỉnh V).
- Bị đơn: Ông Thái Văn Q, sinh năm 1968; địa chỉ: số nhà 109/1, ấp A, xã A,
huyện T, tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V).
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Bà Huỳnh Thị M, sinh năm: 1980; địa chỉ: số nhà 93/1 ấp A, xã A, huyện
T, tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V).
Người đại diện theo ủy quyền của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà
Huỳnh Thị M: Ông Nguyễn Minh C, sinh năm: 1984; địa chỉ: ấp P, xã T, huyện T,
tỉnh B (nay là xã Đ, tỉnh V).
+ Bà Nguyễn Thị B, sinh năm: 1971; địa chỉ: số nhà 93/1 ấp A, xã A, huyện
T, tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V).
2
+ Ông Lê Văn P, sinh năm: 1959; địa chỉ: số nhà 29/1 ấp A, xã A, huyện T,
tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V).
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về trách nhiệm dân sự: người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn
ông Thái Văn Đ và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Huỳnh Thị M - ông
Nguyễn Minh C và bị đơn ông Thái Văn Q thống nhất thỏa thuận như sau:
- Ông Thái Văn Q có nghĩa vụ giao trả cho ông Thái Văn Đ phần đất có diện
tích 168,5 m
2
, gồm: diện tích 167,2 m
2
(ký hiệu 13a) và diện tích 1,3 m
2
(ký hiệu
13d) thuộc một phần thửa đất số 113, tờ bản đồ số 31, tọa lạc ấp A, xã A, huyện T,
tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V). Ghi nhận sự tự nguyện của ông Thái Văn Q tự nguyện
đốn chặt, di dời các cây trồng (chuối, v.v…) và công trình kiến trúc có trên đất để
giao trả phần đất nêu trên cho ông Thái Văn Đ. Ghi nhận sự tự nguyện của ông
Thái Văn Q không yêu cầu ông Thái Văn Đ bồi thường các cây trồng và vật kiến
trúc trên đất.
Về độ dài tứ cận, vị trí thửa đất có trích lục Họa đồ hiện trạng thửa đất số 113,
100 tờ bản đồ số 31, xã A, huyện T, tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V) do Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre (nay là Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực 26 - Vĩnh Long) kèm theo.
- Ghi nhận sự tự nguyện của ông Thái Văn Đ xin rút một phần yêu cầu khởi
kiện đối với ông Thái Văn Q về việc yêu cầu ông Q giao trả phần diện tích 109,11
m
2
đất thuộc một phần thửa đất số 113, tờ bản đồ số 31, tọa lạc ấp A, xã A, huyện T,
tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V).
- Ghi nhận sự tự nguyện của ông Thái Văn Đ đồng ý không có tranh chấp
phần đất diện tích 2,1 m
2
(ký hiệu 13e) và diện tích 16,1 m
2
(ký hiệu 13b), đồng ý
việc ông Thái Văn Q được quyền tiếp tục quản lý, sử dụng phần đất diện tích phần
đất diện tích 2,1 m
2
(ký hiệu 13e) và diện tích 16,1 m
2
(ký hiệu 13b) thuộc một phần
thửa đất số 113, tờ bản đồ số 31, tọa lạc ấp A, xã A, huyện T, tỉnh B (nay là xã A,
tỉnh V).
Về độ dài tứ cận, vị trí thửa đất có trích lục Họa đồ hiện trạng thửa đất số 113,
100 tờ bản đồ số 31, xã A, huyện T, tỉnh B (nay là xã A, tỉnh V) do Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre (nay là Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực 26 - Vĩnh Long) kèm theo.
- Ghi nhận sự tự nguyện của ông Thái Văn Q xin rút yêu cầu phản tố đối với
ông Thái Văn Đ về việc yêu cầu mở lối đi đối với phần đất có diện tích 1.4 m
2
(ký
hiệu 113d) thuộc một phần thửa 113, tờ bản đồ số 31, toạ lạc ấp A, xã A, huyện T,
tỉnh B(nay là xã A, tỉnh V).
3
- Ghi nhận sự tự nguyện của bà Huỳnh Thị M đồng ý yêu cầu khởi kiện của
ông Thái Văn Đ và không có tranh chấp hay yêu cầu gì trong vụ án này.
- Ghi nhận sự tự nguyện của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà
Nguyễn Thị B thống nhất lời trình bày của ông Thái Văn Q, không có tranh chấp
hay yêu cầu gì trong vụ án này.
- Ghi nhận sự tự nguyện của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan ông Lê
Văn P đã có lời khai không có tranh chấp hay yêu cầu gì trong vụ án này.
- Ghi nhận việc các đương sự đồng ý kết quả đo đạc, xem xét thẩm định,
định giá mà Tòa án đã thực hiện.
2.2 Về chi phí tố tụng là 8.438.800 đồng ông Thái Văn Đ tự nguyện chịu
toàn bộ và đã nộp xong.
2.3 Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông Thái Văn Đ tự nguyện chịu toàn bộ án
phí là 150.000 nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp 300.000
đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng số 0000894 ngày 22/11/2022 của Chi cục Thi
hành án huyện Thạnh Phú (nay là phòng Thi hành án dân sự khu vực 9 – Vĩnh
Long) nên ông Thái Văn Đ được Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long được hoàn trả
150.000 đồng còn lại.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 9 – Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- Phòng Thi hành dân sự khu vực 9 – Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phan Câm Nhung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Quyết định số 03/2026/QĐPT-DS ngày 09/01/2026 của TAND TP. Hải Phòng về tranh chấp quyền sử dụng đất
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 22/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 22/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 22/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm