Quyết định số 76/2021/QĐST-HNGĐ ngày 09/02/2021 của TAND huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 76/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 76/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 76/2021/QĐST-HNGĐ ngày 09/02/2021 của TAND huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Cầu Ngang (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 76/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 09/02/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | LY HON |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CẦU NGANG
TỈNH TRÀ VINH
Số: 76/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Ngang, ngày 09 tháng 02 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 158/2021/TLST-HNGĐ, ngày 15
tháng 01 năm 2021 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lê Thị T, sinh năm 1975. Địa chỉ: Ấp B, xã M, huyện
C, tỉnh Trà Vinh.
- Bị đơn: Anh Mai Ngọc Th, sinh năm 1975. Địa chỉ: Ấp B, xã M, huyện
C, tỉnh Trà Vinh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 và Điều 57 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 quy định về
mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày
01 tháng 02 năm 2021,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong
biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày 01 tháng 02 năm
2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời gian 07 ngày, kể từ ngày lập biên bn ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà gii thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lê Thị t và anh Mai Ngọc
Th.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Lê Thị T và anh Mai Ngọc Th tự nguyện thuận tình ly
hôn với nhau.

- Về nuôi con tên: Mai Thành L, sinh ngày 27/8/2002 đã thành niên không
yêu cầu Tòa án gii quyết nên Tòa án không xem xét gii quyết.
- Về tài sn chung của vợ chồng: Tại phiên hòa gii Tòa án đã gii thích
Điều 59 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 nhưng chị Tvà anh Th không
tranh chấp, không khởi kiện nên Tòa án không xem xét gii quyết.
- Về số nợ phi thu, phi tr: Tại phiên hòa gii chị T và anh Th không
tranh chấp, không khởi kiện nên Tòa án không xem xét gii quyết.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm: Chị Lê Thị T tự nguyện nộp 150.000 đồng
(Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án
phí mà chị T đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền
số 0002788 ngày 15 tháng 01 năm 2021 do Chi cục Thi hành án dân sự huyện
Cầu Ngang thu. Hoàn tr cho chị Lê Thị T 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều 02
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,
7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Trà Vinh;
- VKSND huyện Cầu Ngang;
- Chi cục THADS huyện Cầu Ngang;
- Đương sự;
- UBND xã M;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Phương Hà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm