Quyết định số 74/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 74/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 74/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 74/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 74/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 74/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Trần Thị Thùy D xin ly hôn anh Bùi Tiến T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6- PHÚ THỌ
Số: 74/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 114/2026/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 4
năm 2026 về việc tranh chấp về Hôn nhân và gia đình, giữa:
Nguyên đơn: Chị Trần Thị Thùy D- sinh năm 1998
Địa chỉ: Thôn L, xã Đ, tỉnh H.
Bị đơn: Anh Bùi Tiến T- sinh năm 1997
Địa chỉ: Khu xóm Đ, xã Đ, tỉnh P.
Căn cứ Điều 55, Điều 58; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật Hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 27 của
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban thường vụ quốc hội ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án; Điều 26 luật thi hành án dân sự;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị Thùy D và anh Bùi
Tiến T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Chị Trần Thị Thùy D được trực tiếp trông nom, chăm

2
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung là Bùi Thanh T, sinh ngày 25/10/2018 và
Bùi Bích T, sinh ngày 04/6/2023, kể từ khi ly hôn đến khi con chung đã thành
niên (đủ 18 tuổi). Anh Bùi Tiến T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung là
1.000.000đ (Một triệu đồng)/tháng/con, tổng 02 con chung là 2.000.000đ (Hai triệu
đồng)/tháng. Phương thức cấp dưỡng định kỳ hằng tháng.
Chị D cùng các thành viên gia đình không được cản trở anh T trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
2.2. Về tài sản chung; nghĩa vụ chung về tài sản và công sức: Chị Trần Thị
Thùy D và anh Bùi Tiến T thống nhất vợ chồng không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
2.3. Về án phí: Chị Trần Thị Thùy D và anh Bùi Tiến T thống nhất thỏa
thuận: Chị Trần Thị Thùy D tự nguyện chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là
150.000đồng và 150.000đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung. Xác nhận chị D
đã nộp đủ 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí
số 0002995 ngày 08/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và
9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 6 – Phú Thọ;
- Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ;
- UBND xã Đ, tỉnh Phú Thọ;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu VP./.
THẨM PHÁN
Trần Việt Dũng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm