Quyết định số 74/2020/QĐST-HNGĐ ngày 18/06/2020 của TAND huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 74/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 74/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 74/2020/QĐST-HNGĐ ngày 18/06/2020 của TAND huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Ân Thi (TAND tỉnh Hưng Yên) |
| Số hiệu: | 74/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/06/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ÂN THI
TỈNH HƢNG YÊN
____________________________
Sè: 74/2020/Q§ST-HNG§
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________
¢n Thi, ngµy 18 th¸ng 06 n¨m 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 28/2020/TLST-HNGĐ ngày 26/02/2020
giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Thuận Y, SN 1989
Bị đơn: Anh Phạm Văn M, SN 1986
Người có QLNV liên quan: Cháu Phạm Trung H, SN 21/4/2018
Người đại diện hợp pháp của cháu H: Chị Y – Mẹ đẻ của cháu
Đều trú tại: SL, PU, Ân Thi, Hưng Yên
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cháu H: Bà Nguyễn Thu Hiền-
Trợ giúp viên pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Hưng Yên
Căn cứ vào Điều 212 và 213, Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về
mức thu, miễn giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
10/6/2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10/6/2020 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Thuận Y và anh
Phạm Văn M
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ vợ chồng: Chị Nguyễn Thị Thuận Y và anh Phạm Văn M thuận
tình ly hôn.

- Về con chung: Chị Y, anh M có 01 con chung là Phạm Trung H, SN 21/4/2018
. Hiện nay cháu H đang ở với anh M. Nay ly hôn anh M, chị Y thống nhất thỏa thuận
để chị Y trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung đến khi thành niên. Anh
M tự nguyện cấp dưỡng tiền nuôi con chung cho chị Y mỗi tháng 1.000.000 đồng kể
từ tháng 06/2020 cho đến khi cháu H đến tuổi thành niên. Anh M có quyền đi lại thăm
nom con chung, chị Y không được ngăn cản.
Áp dụng khoản 1 Điều 357 Bộ luật dân sự
Kể từ ngày chị Y có đơn yêu cầu thi hành án nếu anh M không thi hành khoản
tiền cấp dưỡng trên thì phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian
chậm trả.
- Về tài sản chung, công sức, công nợ: Anh M, chị Y không có nên không đề
nghị Tòa giải quyết
- Về án phí: Chị Y tự nguyện chịu cả 150.000 đồng án phí STDS được trừ vào
số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng tại biên lai số 0000496 ngày
26/02/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ân Thi. Hoàn trả chị Y 150.000
đồng.
Anh M phải chịu 150.000 đồng án phí cấp dưỡng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Tr-êng hîp Quyết định ®-îc thi hµnh theo quy ®Þnh t¹i ®iÒu 2 LuËt thi hµnh
¸n d©n sù th× ng-êi ®-îc thi hµnh ¸n d©n sù, ng-êi ph¶i thi hµnh ¸n d©n sù cã quyÒn
tho¶ thuËn thi hµnh ¸n, quyÒn yªu cÇu thi hµnh ¸n, tù nguyÖn thi hµnh ¸n hoÆc bÞ
c-ìng chÕ thi hµnh ¸n theo quy ®Þnh t¹i c¸c §iÒu 6,7 vµ 9 LuËt thi hµnh ¸n d©n sù.
Thêi hiÖu thi hµnh ¸n ®-îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh t¹i §iÒu 30 LuËt thi hµnh ¸n d©n
sù.
THẨM PHÁN
Hoàng Lương Hồng
Nơi nhận:
- VKSND huyện Ân Thi;
- Chi cục THA dân sự huyện Ân Thi;
- Các đương sự;
- UBND xã PU, Ân Thi, Hưng Yên;
- Lưu HS.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm