Quyết định số 70/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 70/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 70/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng
Số hiệu: 70/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - HẢI PHÒNG
Số: 70/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do- Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hvụ án dân sự thụ số: 75/2026/TLST/HNGĐ ngày 12 tháng
02 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: ChBùi Thị Hồng N, sinh ngày 03/7/1985;
Căn cước công dân số 031185005395;
Địa chỉ cư trú: Số A T, phường A, thành phố Hải Phòng; Địa chỉ tạm trú: Tổ
dân phố K, phường A, thành phố Hải Phòng.
Bị đơn: Anh Thái Thanh T, sinh ngày 26/5/1983;
Căn cước công dân số 031083000956;
Địa chỉ cư trú: Số A T, phường A, thành phố Hải Phòng; Địa chỉ tạm trú: Tổ
dân phố K, phường A, thành phố Hải Phòng.
Căn cứ vào các Điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 01
tháng 4 năm 2026,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận stự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 01 tháng 4 năm 2026
hoàn toàn tnguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly n giữa chị Bùi Thị Hồng N anh Thái
Thanh T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị i Thị Hồng N và anh Thái Thanh T thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Giao cháu Thái Hải M, sinh ngày 18/5/2012 cho chị Bùi Thị
Hồng N trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi cháu đủ 18 tuổi, khả năng lao động
hoặc sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Về nghĩa vụ cấp dưỡng cho
con, chị Bùi Thị Hồng N anh Thái Thanh T tthỏa thuận giao nhận với nhau
nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom
con chung mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung, công nợ: Chị Bùi Thị Hồng N anh Thái Thanh T
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Bùi Thị Hồng N nhận chịu 150.000đ (một trăm m mươi
nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm. Nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân
sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 1975 ngày 12
tháng 02 năm 2026 tại Cơ quan Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng.
Trả lại chị Bùi Thị Hồng N số tiền tạm ứng án phí dân sự thẩm đã nộp
150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo biên lai 1975 ngày 12 tháng 02
năm 2026 tại Cơ quan Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng. Chị Bùi Thị Hồng
N đã chịu đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi 2
hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND TP Hải Phòng;
- VKSND khu vực 2 - Hải Phòng;
- Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng;
- Các đương sự;
- UBND phường An Biên (ĐKKH ngày 20/6/2011);
- Lưu: Hồ sơ, TA.
THẨM PHÁN
Khúc Trọng Quang
Tải về
Quyết định số 70/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 70/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 70/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 70/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất