Quyết định số 69/2021/QĐST-HNGĐ ngày 05/02/2021 của TAND huyện Đức Hòa, tỉnh Long An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 69/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 69/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 69/2021/QĐST-HNGĐ ngày 05/02/2021 của TAND huyện Đức Hòa, tỉnh Long An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Đức Hòa (TAND tỉnh Long An) |
| Số hiệu: | 69/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/02/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hon |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐỨC HÒA
TỈNH LONG AN
Số: 69/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đức Hòa, ngày 05 tháng 02 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
C NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 1314/2020/TLST-HNGĐ
ngày 4 tháng 12 năm 2020 giữa:
Nguyên đơn: Chị Huỳnh Thị T, sinh năm: 1982.
Địa chỉ: Ấp Q, xã B, huyện Đ, tỉnh Long An.
Bị đơn: Anh Lê Thành C, sinh năm: 1987.
Địa chỉ: Ấp R, xã B, huyện Đ, tỉnh Long An.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 85,
Điều 86 và Điều 119 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 28
tháng 01 năm 2021.
XÉT THẤY:
Sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
hòa giải thành ngày 28 tháng 01 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm
điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Huỳnh Thị T, sinh năm: 1982.
Địa chỉ: Ấp Tân Qui, xã Tân Bình, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
Bị đơn: Anh Lê Thành C, sinh năm: 1987.
Địa chỉ: Ấp R, xã B, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
2. C nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Chị Huỳnh Thị T và anh Lê Thành C tự nguyện thỏa thuận thuận tình ly
hôn.
2
- Về con chung: quá trình chung sống có 01 con chung là Lê Thành Đ, sinh
ngày 12/7/2010. Sau khi ly hôn chị T được quyền nuôi dưỡng con chung tên Lê
Thành Đ, sinh ngày 12/7/2010. Anh C không phải cấp dưỡng nuôi con do chị T
không có yêu cầu.
Bên không trực tiếp nuôi con có quyền và nghĩa vụ đến thăm nom con chung
mà không ai được quyền ngăn cản. Trường hợp bên không trực tiếp nuôi con lợi
dụng quyền thăm nom để gây cản trở hoặc ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm
sóc, giáo dục con chung thì bên trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế
quyền thăm nom con theo quy định của pháp luật. Bên trực tiếp nuôi con cùng các
thành viên trong gia đình không được cản trở bên không trực tiếp nuôi con trong
việc thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung.
Khi cần thiết trên cơ sở lợi ích của con chung thì bên trực tiếp nuôi con, bên
không trực tiếp nuôi con, cơ quan, tổ chức và cá nhân có thẩm quyền có quyền yêu
cầu Tòa án thay đổi người nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con theo quy định của
pháp luật.
- Về tài sản chung, nợ chung: Chị T và anh C trình bày không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Huỳnh Thị T tự nguyện chịu 150.000đồng án phí thuận tình
ly hôn sung vào Ngân sách Nhà nước nhưng được khấu trừ vào 300.000 đồng tiền
tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số 0006971 ngày 2/12/2020 của Chi cục thi
hành án dân sự huyện Đức Hòa. Hoàn lại cho chị T 150.000đồng
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân huyện Đức Hòa;
- Tòa án nhân dân tỉnh Long An;
- UBND xã Tân Bình, huyện Bình Tân
Tỉnh Vĩnh Long;
- Chi cục THADS huyện Đức Hòa;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Hải An

3
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định C nhận sự Tả thuận của các đương sự; nếu là Toà
án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành
phố Hà Nội).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM).
(4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các Tả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong
vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm