Quyết định số 63/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 63/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 63/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 63/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 63/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 63/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ án xin ly hôn giữa anh Nguyễn Quang H và chị Nguyễn Thị T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - TP HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 63/2026/QĐST-HNGĐ Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 47/2026/TLST-HNGĐ ngày 05
tháng 01 năm 2026 về việc “Xin ly hôn” giữa:
- Nguyên đơn: Anh NGUYỄN QUANG H - SN 1986
CCCD số 054086009097 cấp ngày 28/6/2021 tại Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính
về trật tự xã hội - Bộ Công an
HKTT+nơi cư trú: số 09/21 phố N, phường T, tỉnh Đắc Lắk
- Bị đơn: Chị NGUYỄN THỊ T - SN 1989
CCCD số 037189005826 cấp ngày 13/02/2021 tại Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính
về trật tự xã hội - Bộ Công an
HKTT: Tổ dân phố C, xã Y, tỉnh Ninh Bình
Nơi cư trú: Phòng 746 Chung cư VP6 L, phường H, TP Hà Nội
Căn cứ vào các Điều 147, 212, 213; khoản 3 Điều 218 - Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào khoản 1 Điều 51, các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 - Luật hôn nhân và gia
đình 2014
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 - Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/6/2016 quy định về mức, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng
01 năm 2026
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản ghi nhận sự
tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà
giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

2
QUYẾT ĐỊNH
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Nguyễn Quang H và chị Nguyễn Thị T
2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về tình cảm: ghi nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Quang H và
chị Nguyễn Thị T
-Về con chung: xác nhận anh H và chị T có 02 con chung là Nguyễn Quang M sinh
ngày 26/12/2016 và Nguyễn Khánh L sinh ngày 07/12/2021. Anh chị thỏa thuận giao hai con
chung cho chị T trực tiếp nuôi dưỡng giáo dục. Anh H có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi hai
con chung mỗi tháng là 10.000.000 đồng (5.000.000 đồng/01 tháng/01 con chung) kể từ
tháng 02/2026 cho đến khi các con chung trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay
đổi khác. Các bên có quyền đi lại thăm nom con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản chung, nhà ở, công nợ: chị T, anh H tự thỏa thuận, không tranh chấp và
không yêu cầu Toà án xem xét giải quyết nên Tòa không xét.
- Về án phí: anh Nguyễn Quang H tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí hôn nhân gia
đình sơ thẩm và 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung được trừ vào số tiền
300.000 đồng tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm banh H đã nộp tại Biên lai thu tiền số 0000066
ngày 05/01/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Anh H đã nộp đủ án phí ly hôn sơ
thẩm.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nơi nhận:
- VKSND KV3 - HN
- TAND và VKSND TP HN
- Các đương sự
- UBND phường 7, T T, tỉnh Phú Yên
(nay là UBND phường T, tỉnh Đắc Lắk)
(ĐKKH số 73 ngày 29/10/2015)
- THA dân sự TP Hà Nội.
- Lưu HS vụ án Đỗ Thị Mai Thu
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm