Quyết định số 62/2025/QĐST-HNGĐ ngày 08/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 62/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 62/2025/QĐST-HNGĐ ngày 08/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 62/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, nuôi con
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 62/2025/QĐST-HNGĐ Lâm Đồng, ngày 08 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10, TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, Điều 36, điểm h khoản 2
Điều 39, Điều 149, Điều 150, Điều 370, Điều 371, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83, 116, 117, 118 Luật Hôn nhân Gia
đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ Việc dân sự thụ số: 42/2025/TLST-HNGĐ, ngày
20/8/2025, về: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con chung”,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết Việc dân sự:
Nguyễn Thị Thúy N, sinh năm 1992
Nơi ĐKHKTT: khu phố A, phường M, tỉnh Lâm Đồng.
Ông Trần Tuấn A, sinh năm 1990
Nơi ĐKHKTT: tổ D, khu phố A, phường M, tỉnh Lâm Đồng.
NHẬN ĐỊNH
[1] Nguyễn Thị Thúy N ông Trần Tuấn A đăng kết hôn hợp pháp tại
Ủy ban nhân dân phường M, tỉnh Lâm Đồng vào ngày 02/6/2012, Theo giấy Chứng
nhận kết hôn số 18.
Nay N, ông A xác định mâu thuẫn đã quá trầm trọng, mục đích hôn nhân
không đạt được nên thuận tình ly hôn.
[2] Việc thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 30 tháng 8 năm 2025 hoàn toàn tự
nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
2
Về quan hệ hôn nhân: Nguyễn Thị Thúy N và ông Trần Tuấn A thuận tình
ly hôn.
Về con chung: ông 02 con chung Trần Tuấn P, (giới tính: nam), sinh
ngày: 22/4/2012 Trần Thị Tuyết S, (giới tính: nữ), sinh ngày: 10/11/2014.
Giao 02 con chung Trần Tuấn P Trần Thị Tuyết S cho ông A trực tiếp nuôi
dưỡng. Bà N không yêu cầu ông A cấp dưỡng nuôi con nên Tòa án không xem xét.
Sau khi ly hôn, bà N vẫn có quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng
và giáo dục con chung.
- V i sản chung nợ chung: Ông không yêu cầu nên Tòa án không
xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Nguyễn Thị Thúy N ông Trần Tuấn A phải nộp
300.000 đồng lệ phí giải quyết Việc Hôn nhân và gia đình. Số tiền này được trừ vào
số tiền tạm ứng lệ phí ông bà đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số: 0002483, ngày 20/8/2025. Ông bà đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại Điều 2, 6,7, 7A, 9, 30 Luật thi hành án dân sự
năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV 10 - LĐ;
- Cơ quan đã thực hiện việc ĐKKH;
- Lưu: Hồ sơ VDS.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Bích Ngọc
Tải về
Quyết định số 62/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 62/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 62/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 62/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất