Quyết định số 60/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/12/2024 của TAND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 60/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 60/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 60/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 60/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/12/2024 của TAND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Bố Trạch (TAND tỉnh Quảng Bình) |
Số hiệu: | 60/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 30/12/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BỐ TRẠCH
TỈNH QUẢNG BÌNH
Số: 60/2024/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bố Trạch, ngày 30 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số 111/2024/TLST-HNGĐ ngày
04 tháng 12 năm 2024 về việc: “Ly hôn, tranh chấp nuôi con”, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị M, sinh năm 1994; nơi cư trú: Thôn K, xã H, huyện
B, tỉnh Quảng Bình.
- Bị đơn: Anh Trần Đình C, sinh năm 1992; nơi cư trú: Thôn K, xã H, huyện B,
tỉnh Quảng Bình.
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ khoản 7 Điều 26 Nghị quyt 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
U ban Thưng vụ Quốc Hội 14 quy định về án ph, lệ ph Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành được lập ngày
20 tháng 12 năm 2024, về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận
được với nhau về việc giải quyt toàn bộ vụ án,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành được lập ngày 20 tháng 12 năm 2024 là hoàn
toàn tự nguyện không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã ht thi hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kin về sự thỏa thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị M và anh Trần Đình C.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về con chung: Hai bên đương sự thống nhất có một con chung tên Trần Nhật A,
sinh ngày 29/9/2017. Khi ly hôn hai đương sự thoả thuận giao con Trần Nhật A cho chị
M trực tip chăm sóc, nuôi dưỡng các con cho đn khi trưởng thành hoặc khi có quyt
định khác thay th, chị M không yêu cầu anh C cấp dưỡng nuôi con.
Chị Trần Thị M và anh Trần Đình C đều có quyền và nghĩa vụ đối với con chung,
không ai được ngăn cản quyền thăm nom và chăm sóc con chung. Vì lợi ch của con chưa
thành niên, Tòa án có thể giải quyt việc thay đổi ngưi nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi
con khi đương sự có đơn yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2
* Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa
án giải quyt.
* Về án ph: Chị Trần Thị M tự nguyện chịu số tiền 150.000 đồng (một trăm năm
mươi nghìn đồng) án ph Hôn nhân và Gia đình sơ thẩm được khấu trừ vào số tiền đã nộp
tại Biên lai thu tạm ứng án ph, lệ ph Tòa án số: BLTU/23, số 0002769 ngày 04/12/2024
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bố Trạch. Trả lại cho chị M số tiền 150.000 đồng
(một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyt định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyt định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì ngưi được thi hành án dân sự, ngưi phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thi hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAQB;
- VKSND huyện Bố Trạch (2 bản);
- Chi cục THADS huyện Bố Trạch;
- Hai đương sự (2 bản);
- UBND xã H, huyện B;
(Giấy CNKH số 101/2016);
- Lưu HSVA;
- Lưu AV.
THẨM PHÁN
Nguyễn Phú Quảng
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm