Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/02/2025 của TAND Quận 3, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 49/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/02/2025 của TAND Quận 3, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Quận 3 (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 49/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/02/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Về quan hệ hôn nhân
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 3
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 49/2025/QĐST-HNGĐ
Quận 3, ngày 26 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 3 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn c o các Điều 149, 212, 213, 361 và 397 của Bluật T tụng n s;
Căn cứ o các Điều 55, 57, 69, 71, 72, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn
nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 33/TLST-HNGĐ ngày
21 tháng 01 năm 2025, vviệc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly n”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/. Bà N.T.L.H, sinh năm 1975
2/. Ông T.Đ.M, sinh năm 1962
Cùng địa chỉ: Đường C, Phường P, Quận B, TP. Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số 65, quyển số 01/2012 do Ủy
ban nhân dân Phường M, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 05/4/2012
cho bà N.T.L.H ông T.Đ.M thì quan hệ hôn nhân của H và ông M hôn
nhân hợp pháp, được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ.
[2] Về quan hệ hôn nhân: N.T.L.H và ông T.Đ.M đều xác nhận
do quan niệm sống và cách nhìn nhận cuộc sống không phù hợp, bất đồng ý kiến
dẫn đến cuộc sống vợ chồng không hạnh phúc. Nay tình cảm vợ chồng không
còn nên cả hai đều thuận tình ly hôn. Việc thuận tình ly hôn của bà H và ông M
là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức
xã hội nên được công nhận.
[3] Về con chung: C hai đều khai c 01 con chung tên T.M.H sinh ngày
07/8/2013. Cả hai thống nhất giao con cho bà H trực tiếp chăm sc, nuôi ỡng.
H không yêu cầu ông M phải cấp ỡng nuôi con.
4 Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn t
không thành ngày 18 tháng 02 năm 2025, không c đương sự o thay đổi ý kiến
về sự thỏa thuận đ.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly n sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà N.T.L.H và ông T.Đ.M thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung tên T.M.H sinh ngày 07/8/2013 cho
H trực tiếp chăm sc, nuôi dưỡng. Ghi nhận sự tự nguyện của H về việc không
yêu cầu ông M phải cấp dưỡng nuôi con.
Ông T.Đ.M được quyền thăm nom con phải c nghĩa vụ chăm sc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án c thể
quyết định thay đổi người trực tiếp trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng, giáo dục
con hoặc việc cấp dưỡng nuôi con.
- V tài sản chung nợ chung: Chai kng yêu cu a án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ ply n thẩm 300.000 (Ba trăm ngàn)
đồng, H - ông M phải chịu được cấn trừ vào tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000
(Ba trăm ngàn) đồng theo Biên lai thu tiền số 0059549 ngày 21/01/2025 của Chi
cục Thi hành án dân sQuận B, Thành phố Hồ Chí Minh. Bà H - ông M đã nộp
đủ lệ phí.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi
hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND TP.HCM;
- VKSND Quận 3;
- Chi cục THADS Quận 3;
- UBND P.14, Quận 8;
- Đương sự;
- Lưu: VP, hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Ánh Phượng
Tải về
Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất