Quyết định số 583/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 583/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 583/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 583/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 583/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày 30 tng 12 m 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬNNH LY N
SỰ THOẢ THUẬN CỦA C ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ ván hôn nhân gia đình thụ số 577/2025/TLST/HNGĐ
ngày 11 tháng 12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Xuân H, sinh năm: 1978; Số CCCD:
034078000227; Cấp ngày 13/02/2022; ĐKNKTT: Tổ 5, phường Phúc Lợi, thành
phố Hà Nội; Chỗ ở: Thôn Phan Thanh, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên.
- Bị đơn: Chị Đỗ Thị Quỳnh N, sinh năm: 1981; Số CCCD:
022181000053; Cấp ngày 23/11/2018; ĐKNKTT chỗ : Số 7A ngách 7 ngõ
197 đường Phúc Lợi, tổ 5, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội.
Căn cứo Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ pTòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gii thành ngày 22 tháng 12 m 2025 là
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Xuân H chị Đỗ Thị
Quỳnh N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh H chị N xác định có 01 con chung là Nguyễn Xuân
P.A sinh ngày 20/02/2013. Ly hôn anh chị thống nhất chị N người trực tiếp
chăm sóc nuôi dưỡng cháu P.A, anh H tự nguyện cấp dưỡng 5.000.000
đồng/1 tháng kể từ tháng 12/2025 cho đến khi cháu P.A đủ 18 tuổi hoặc đến khi
có yêu cầu mới.
Anh H quyền, nghĩa vụ đi lại chăm sóc nuôi dưỡng con chung, không ai
quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung vợ chồng: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nguyễn Xuân H tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án
phí n nhân gia đình thẩm 150.000 đồng tiền án phí cấp dưỡng nuôi con.
Số tiền 300.000 đồng anh H đã nộp tạm ứng án phí HN&GĐST ngày 11/12/2025
theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 19412 tại Thi nh án n sự
thành phố Nội nay chuyển thành án phí.
3. Quyết định y có hiệu lực pháp luật Ny sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 5 – Hà Nội;
- THADS thành phố Hà Nội;
- UBND xã Đông Hưng, tỉnh Hưng
Yên (GCNKH số 20/2007);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Xuân Hương
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của c đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví
dụ: T án nn n thành ph Nội).
(2) Ghi họ tên, địa ch của đương sự. Tu theo đtui ghi Ông hoặc , Anh hoc Ch
tớc khi ghi hn.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt c thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hin trong bn bản ghi nhận sự tự nguyện lyn và h giải thành (kể cả
án phí).
Tải về
Quyết định số 583/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 583/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 583/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 583/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất