Quyết định số 57/2025/QĐST-HNGĐ ngày 03/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 57/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 57/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 57/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 57/2025/QĐST-HNGĐ ngày 03/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 57/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 57/2025/QĐST-HNGĐ Lâm Đồng, ngày 03 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10, TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, Điều 36, điểm h khoản 2
Điều 39, Điều 149, Điều 150, Điều 370, Điều 371, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83, 116, 117, 118 Luật Hôn nhân và Gia
đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ Việc dân sự thụ lý số: 25/2025/TLST-HNGĐ, ngày
20/8/2025 về: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia
tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết Việc dân sự:
Ông Nguyễn L, sinh năm 1972
Địa chỉ: khu phố B, phường P, tỉnh Lâm Đồng.
Bà Trần Thị Lệ Q, sinh năm 1977
Địa chỉ: khu phố B, phường P, tỉnh Lâm Đồng.
NHẬN ĐỊNH
[1] Bà Trần Thị Lệ Q và ông Nguyễn L đăng ký kết hôn hợp pháp tại Ủy ban
nhân dân phường H, thành phố P, tỉnh Bình Thuận vào ngày 12/02/2007, Theo giấy
Chứng nhận kết hôn số 17.
Nay bà Q, ông L xác định mâu thuẫn đã quá trầm trọng, mục đích hôn nhân
không đạt được nên thuận tình ly hôn.
[2] Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 25 tháng 8 năm 2025 là hoàn toàn tự
nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:

2
- Về quan hệ hôn nhân: bà Trần Thị Lệ Q và ông Nguyễn Lộc thuận T ly hôn.
- Về con chung: ông bà có 02 con chung là Nguyễn Hoàng Bảo N, giới tính:
nữ, sinh ngày: 07/5/1997 và Nguyễn Hưng T1, giới tính: nam, sinh ngày:
23/3/2007. Các con đều đã trưởng thành, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa
án không xem xét.
- Về tài sản chung và nợ chung: Ông bà không yêu cầu Tòa án giải quyết nên
Tòa án không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: bà Trần Thị Lệ Q và ông Nguyễn L phải nộp 300.000
đồng lệ phí giải quyết Việc Hôn nhân và gia đình. Số tiền này được trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí ông bà đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0002479, ngày 20/8/2025. Ông bà đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại Điều 2, 6,7, 7A, 9, 30 Luật thi hành án dân sự
năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV 10 - LĐ;
- Cơ quan đã thực hiện việc ĐKKH;
- Lưu: Hồ sơ VDS.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Bích Ngọc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm