Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 53/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu: | 53/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - L
Số: 53/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
L, ngày 04 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 21/2025/TLST- HNGĐ ngày 17 tháng
10 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1983
Địa chỉ: Tổ dân phố Nà B, phường Tân P, tỉnh L.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Tiến T, sinh năm 1981
Địa chỉ: Tổ dân phố Nà B, phường Tân P, tỉnh L.
Căn cứ vào Điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 54, 55, 57, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và Gia
đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc
Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí
Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 01 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Tiến T và chị Nguyễn
Thị H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Tiến T và chị Nguyễn Thị H thuận tình
ly hôn.
- Về việc nuôi con: Chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Tiến T có 01 con chung
là Nguyễn Hương G, sinh ngày 19/02/2008. Chị H và anh T thỏa thuận:
2
+ Chị Nguyễn Thị H là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và
giáo dục cháu Nguyễn Hương G, sinh ngày 19/02/2008 cho đến khi con chung thành
niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
+ Về cấp dưỡng nuôi con: Chị Nguyễn Thị H không yêu cầu anh Nguyễn Tiến
T cấp dưỡng nuôi con chung.
+ Anh Nguyễn Tiến T có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung không ai
được cản trở anh T thực hiện quyền này.
- Về chia tài sản: Chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Tiến T tự thỏa thuận
không yêu cầu Ta án giải quyết.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Tiến T mỗi
người phải chịu 75.000 (Bảy mươi lăm nghìn đồng)đồng án phí dân sự sơ thẩm. Chị
H tự nguyện nộp thay anh T số tiền án phí mà anh T phải nộp là 75.000 đồng (Bảy
mươi lăm nghìn đồng). Anh T nhất trí để chị H nộp thay số tiền án phí 75.000 đồng
(Bảy mươi lăm nghìn đồng). Tổng cộng chị Nguyễn Thị H phải nộp 150.000(Một
trăm năm mươi nghìn đồng) đồng án phí dân sự sơ thẩm.
Chị Nguyễn Thị H đã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng tiền tạm ứng án phí
dân sự sơ thẩm theo biên lai số: 0000204 ngày 17 tháng 10 năm 2025 tại Phng Thi
hành án dân sự khu vực 1 – L, nay 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng chuyển
thành án phí dân sự sơ thẩm, chị Nguyễn Thị H được trả lại số tiền 150.000 (Một
trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh L;
- VKSND khu vực 1 – L;
- Phng THADS khu vực 1 – L;
- UBND phường Tân P;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Tòng Thị Tuyết
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm