Quyết định số 51/2-26/HNGĐ ngày 05/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 51/2-26/HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 51/2-26/HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 51/2-26/HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 51/2-26/HNGĐ ngày 05/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu: | 51/2-26/HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Nguyễn Ngọc P yêu cầu ly hôn với anh Nguyễn Văn N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC X - CÀ MAU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 51/2026/QĐST-HNGĐ
Cà Mau, ngày 05 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TNH LY HÔN
V SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 89/2026/TLST-HNGĐ ngày 25
tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Ngọc P, sinh ngày 09/11/19AA. Địa chỉ: Ấp M,
xã P, tỉnh Cà Mau. Số căn cước công dân 096177005KKK.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Văn N, sinh ngày 01/01/19BB. Địa chỉ: Ấp M, xã
P, tỉnh Cà Mau. Số căn cước 095080002LLL.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26 và điểm a khoản 5 Điều
27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
25 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tha thuận của các đương sự đưc ghi nhận
trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 02
năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đo đức x
hội.
Đ hết thời hn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tha thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Ngọc P và ông Nguyễn
Văn N.
2. Công nhận sự tha thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về hôn nhân: Bà Nguyễn Ngọc P và ông Nguyễn Văn N thuận tình ly
hôn.
2.2. Về con chung: Bà Nguyễn Ngọc P và ông Nguyễn Văn N thống nhất
con chung là anh Nguyễn Khánh Ph, sinh ngày 30/10/20QQ đ trưởng thành,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không đặt ra xem xét, giải quyết.
2
2.3. Về tài sản chung, n chung: Bà Nguyễn Ngọc P và ông Nguyễn Văn
N thống nhất không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không đặt ra xem
xét, giải quyết.
2.4. Về án phí: Án phí dân sự sơ thẩm về Hôn nhân và Gia đình bằng
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), nhưng hòa giải thành nên đưc giảm 50%
bằng 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng), bà Nguyễn Ngọc P tự
nguyện nộp toàn bộ án phí. Bà Nguyễn Ngọc P đ nộp tm ứng án phí 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
00019HH ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực X
- Cà Mau nên đưc chuyển thu án phí 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) và đưc hoàn li số tiền chênh lệch 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đưc ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Cà Mau;
- VKSND khu vực 9 - Cà Mau;
- Thi hành án dân sự tỉnh Cà Mau; Đã ký tên và đóng dấu)
- UBND xã P, tỉnh Cà Mau
(Giấy CNKN số 389, Quyển số 02 cấp ngày 14/4/2005);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Văn Nhựt
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm