Quyết định số 50/2024/QĐST-KDTM ngày 11/07/2024 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 50/2024/QĐST-KDTM
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 50/2024/QĐST-KDTM
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 50/2024/QĐST-KDTM
| Tên Quyết định: | Quyết định số 50/2024/QĐST-KDTM ngày 11/07/2024 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Tuyên Quang (TAND tỉnh Tuyên Quang) |
| Số hiệu: | 50/2024/QĐST-KDTM |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 11/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Kinh doanh thương mại |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 03 tháng 7 năm 2024 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án kinh doanh
thương mại thụ lý số 146/2023/TLST-KDTM, ngày 28 tháng 11 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Công ty T;
Địa chỉ: Số 259, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường T, thành phố N,
tỉnh Thái Nguyên;
Người đại diện theo pháp luật: Ông Q – Chức vụ: Tổng Giám đốc.
Đại diện theo ủy quyền: Công ty Luật TNHH Lê và Liên Danh
Địa chỉ: A2 Tầng 4, tòa nhà The Sun, đường Mễ Trì, phường M, quận N, thành
phố Hà Nội.
Người nhận ủy quyền lại: Ông Nguyễn Anh Đ và ông Nguyễn Thành T
Cùng địa chỉ: A2 Tầng 4, tòa nhà The Sun, đường Mễ Trì, phường M, quận N,
thành phố Hà Nội.
- Bị đơn: Công ty cổ phần K;
Địa chỉ: Số 178, đường Bình Thuận, tổ dân phố 10, phường T, thành phố Q,
tỉnh Tuyên Quang;
Người đại diện theo pháp luật: Ông Mã Nông T – Chức vụ: Giám đốc
Người đại diện theo uỷ quyền: Ông Mai Hữu T – Chức vụ: Phó Giám đốc.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp: Ông Vũ Trung K – Luật sư Công ty
Luật TNHH Vũ Kiên – Đoàn luật sư tỉnh Tuyên Quang.
Địa chỉ: MG4-09 Vincom, phố Hà Huy Tập, tổ dân phố 13, phường P, thành
phố Q, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ Q
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 50/2024/QĐST-KDTM
Tp.Tuyên Quang, ngày 11 tháng 7 năm 2024
2
* Về yêu cầu khởi kiện: Công ty cổ phần K phải trả cho Công ty T các khoản
tiền sau:
- Tiền đặt cọc: 2.700.000.000 đồng (Hai tỷ, bẩy trăm triệu đồng);
- Chi phí thi công mặt bằng là: 3.168.157.772 đồng (Ba tỷ, một trăm sáu mươi
tám triệu, một trăm năm mươi bẩy nghìn, bẩy trăm bẩy mươi hai đồng)’
Tổng cộng là: 5.868.157.772 đồng (Năm tỷ, tám trăm sáu mươi tám triệu, một
trăm năm mươi bảy nghìn, bảy trăm bảy mươi hai đồng), trong đó:
“Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án bên phải
thi hành án còn phải chịu một khoản tiền lãi theo quy định của Điều 357 và
Điều 468 Bộ luật dân sự tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án”.
- Về án phí: Công ty cổ phần K phải chịu 56.934.079 đồng (Năm mươi sáu
triệu, chín trăm ba mươi tư nghìn, không trăm bảy mươi chín đồng) án phí kinh
doanh thương mại có giá ngạch.
Công ty T không phải chịu án phí. Trả lại cho Công ty T số tiền tạm ứng án
phí đã nộp là 62.483.821 đồng (Sáu mươi hai triệu, bốn trăm tám mươi ba nghìn,
tám trăm hai mươi mốt đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí của Toà
án số 0000231 ngày 17/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Q, tỉnh
Tuyên Quang.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND thành phố Q;
- THADS thành phố Q;
- Các đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Vương Thị Lan
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm