Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ ngày 25/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 49/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ ngày 25/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 49/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | YÊU CẦU THUẬN TÌNH LY HÔN GIỮA BÀ NGUYỄN THỊ T VÀ ÔNG NGUYỄN NAM V |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN KHU VỰC 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 49/2025/QĐST-HNGĐ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP.Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số 64/2025/TLST –
HNGĐ ngày 17 tháng 9 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Bà Nguyễn Thị T, sinh ngày 07/7/1990; Căn cước công dân số: 040190030448
Nơi thường trú: Căn hộ 714, Chung cư B, Khu phố D, phường R, thành phố Hồ
Chí Minh.
Nơi ở hiện nay: B N, phường R, thành phố Hồ Chí Minh.
2/ Ông Nguyễn Nam V, sinh ngày 23/9/1987; Căn cước công dân số:
070087004117
Nơi thường trú và nơi ở hiện nay: Căn hộ 714, Chung cư B, Khu phố D, phường
R, thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hai bên đương sự thực sự tự nguyện ly hôn và đã thỏa thuận được với nhau
về con chung và không chia tài sản chung; sự thỏa thuận này bảo đảm quyền lợi chính
đáng của vợ, con.
[2] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 17 tháng 9 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và
không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
2
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Công nhận bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Nam V thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Nam V có 02 con chung tên
Nguyễn Trâm A, sinh ngày 09/12/2016 và Nguyễn Nam K, sinh ngày 23/5/2020. Theo
nguyện vọng của con và theo sự thỏa thuận của bà T, ông V: Bà T được quyền trực tiếp
nuôi cháu A, ông V được quyền trực tiếp nuôi cháu K. Về cấp dưỡng nuôi con, bà T và
ông V tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền thăm và chăm sóc con chung, không
ai được quyền cản trở.
Vì lợi ích của con, việc thay đổi người trực tiếp nuôi con, thay đổi mức cấp dưỡng
nuôi con sau ly hôn được thực hiện theo quy định pháp luật.
- Về tài sản chung, nợ chung: Bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Nam V không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án:
Bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Nam V mỗi người phải nộp 150.000đ (một trăm
năm mươi ngàn đồng) được khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu
tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0018136 và 0018133 cùng ngày 17 tháng 9 năm 2025 của
Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh; bà T, ông V đã nộp xong.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 11 – TP.HCM;
- Phòng THA DS Khu vực 11 – TP.HCM;
- UBND xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình
Phước – nay là xã Tân Quan, tỉnh Đồng Nai;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Mai Thu Trang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm