Quyết định số 48/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 48/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 48/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 48/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 48/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 48/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà Lộc Thuỵ Vy U và ông Nguyễn Văn V thuận tình ly hôn - Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - LÂM ĐỒNG
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55; 71; 81; 82; 83, 84, 107 và Điều 110 Luật Hôn nhân
và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 15/2026/TLST-
HNGĐ ngày 09 tháng 01 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Ông Nguyễn Văn V, sinh năm 1983. Trú tại: Số 1, Hẻm 9, đường P, xã Đ,
tỉnh Lâm Đồng.
- Bà Lộc Thuỵ Vy U, sinh năm 1983. Trú tại: Số 1, Hẻm 9, đường P, xã Đ,
tỉnh Lâm Đồng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Lộc Thuỵ Vy U và ông Nguyễn Văn V đăng ký
kết hôn Ủy ban nhân dân xã C, huyện S, tỉnh Thanh Hoá (nay là xã S, tỉnh Thanh
Hoá) vào năm 2010. Hôn nhân tự nguyện, có tổ chức lễ cưới, có thời gian tìm hiểu
nên quan hệ hôn nhân của ông bà là hợp pháp. Quá trình vợ chồng chung sống
hạnh phúc đến năm 2022 phát sinh mâu thuẫn trầm trọng. Nguyên nhân mâu thuẫn
do ông bà bất đồng quan điểm sống, thường xuyên xảy ra xung đột, cuộc sống
chung không hòa hợp. Hiện nay ông bà đều xác định tình cảm vợ chồng không còn,
mâu thuẫn trầm trọng, không có khả năng hòa giải nên yêu cầu Tòa án công nhận
thuận tình ly hôn. Xét yêu cầu thuận tình ly hôn của ông bà là hoàn toàn tự nguyện,
không trái đạo đức và không trái pháp luật nên có cơ sở chấp nhận.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – LÂM ĐỒNG
Số: 48/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 02 năm 2026
2
[2] Về con chung: Ông bà có 02 con chung tên Nguyễn Vy Thiên A, sinh ngày
03/11/2010 và Nguyễn Văn Thiên B, sinh ngày 30/01/2012. Khi ly hôn ông bà thoả
thuận giao 02 con chung Nguyễn Vy Thiên A và Nguyễn Văn Thiên B cho bà Lộc
Thuỵ Vy U trực tiếp nuôi dưỡng cho đến ngày các con chung thành niên. Ông
Nguyễn Văn V cấp dưỡng với mức 15.000.000 đồng/tháng/con tổng cộng cấp dưỡng
30.000.000 đồng/tháng, thời gian cấp dưỡng từ tháng 01 năm 2026 cho đến ngày các
con chung thành niên.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Ông bà có văn bản thoả thuận giải quyết về tài
sản chung, nợ chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình: Ông Nguyễn Văn V nhận chịu
lệ phí yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lộc Thuỵ Vy U và ông Nguyễn Văn V thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Bà Lộc Thuỵ Vy U trực tiếp nuôi dưỡng 02 con chung
Nguyễn Vy Thiên A, sinh ngày 03/11/2010 và Nguyễn Văn Thiên B, sinh ngày
30/01/2012 cho đến ngày các con chung thành niên.
- Về cấp dưỡng: Ông Nguyễn Văn V cấp dưỡng nuôi 02 con chung Nguyễn
Vy Thiên A, sinh ngày 03/11/2010 và Nguyễn Văn Thiên B, sinh ngày 30/01/2012
với mức 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng)/tháng/con tổng cộng cấp dưỡng
30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng)/tháng, thời gian cấp dưỡng từ tháng 01 năm
2026 cho đến ngày các con chung thành niên.
Quyền đi li thăm nom con, chăm sc nuôi dưng, gio dc con; quyền thay
đi người trc tip nuôi con; quyền yêu cầu thay đi cp dưng được thc hiện
theo Luật Hôn nhân và Gia đình.
Kể từ ngày người được thi hành n c đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi
hành n còn phải trả số tiền lãi, tương ứng với thời gian và số tiền chậm trả, theo
mức lãi sut quy định khoản 2 Điều 357 Bộ luật Dân s.

3
2. Về lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình: Ông Nguyễn Văn V nhận nộp
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia
đình sơ thẩm được trừ vào số tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) đã tạm nộp
theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000605 ngày 09 tháng 10 năm
2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng do ông V nộp. Ông V đã nộp đủ lệ
phí.
Quyt định này được thi hành theo quy định ti Điều 2 Luật Thi hành n dân
s đã được sửa đi b sung năm 2014 thì người được thi hành n dân s, người
phải thi hành n dân s c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành
n, t nguyện thi hành n hoặc bị cưng ch thi hành n theo quy định ti Điều 6,
Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành n dân s đã được sửa đi b
Luật Thi hành n dân s đã được sửa đi b sung năm 2014.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 – Lâm Đồng;
- THADS tỉnh Lâm Đồng;
- TAND tỉnh Lâm Đồng;
- UBND xã S, tỉnh Thanh Hoá (Số 02,
quyển số 01, ngày đăng ký 14/01/2010
tại UBND xã C);
- Lưu: Hồ sơ việc hôn nhân gia đình.
THẨM PHÁN
Đặng Thị Hạnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm