Quyết định số 46/2024/QĐST-HNGĐ ngày 29/10/2024 của TAND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 46/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 46/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 46/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 46/2024/QĐST-HNGĐ ngày 29/10/2024 của TAND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Đông Sơn (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 46/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/10/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Lý Văn T - Nguyễn Thị T1 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐÔNG SƠN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 46/2024/QĐST-HNGĐ
Đông Sơn, ngày 29 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng áp phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 46/2024/TLST-VHNGĐ ngày
02 tháng 10 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả thuận
nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây.
Người yêu cầu:
1. Anh Lý Văn T, sinh năm 1979
Quê quán: Y, V, tỉnh Yên Bái.
Nơi thường trú và nơi ở hiện nay: Thôn Y, xã Đ, huyện Đ, tỉnh Thanh Hóa.
2. Chị Nguyễn Thị T1, sinh năm 1985.
Nơi thường trú và nơi ở hiện nay: Thôn Y, xã Đ, huyện Đ, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Anh Lý Văn T và chị Nguyễn Thị T1 đều xác định tình cảm
vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được; anh, chị đề nghị Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh T, chị T1 có hai con chung là cháu Lý Đức A, sinh
ngày 03/2/2006 và cháu Lý Hạ V, sinh ngày 29/4/2013.
Anh, chị thống nhất: Cháu Đức A đã thành niên nên không yêu cầu Toà án
giải quyết. Giao cháu Hạ V1 cho chị T1 trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc là phù hợp
với nguyện vọng của cháu; anh T có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung mỗi một
tháng là: 1.500.000 đồng (Một triệu năm trăm nghìn đồng) kể từ tháng 10/2024 cho
đến khi cháu Hạ V1 đủ 18 tuổi. Anh T có quyền thăm nom con chung không ai được
cản trở.
[3] Về tài sản, công nợ: Anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Anh T, chị T1 thỏa thuận anh T chịu toàn bộ lệ phí theo quy
định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày
21/10/2024, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Lý Văn T và chị Nguyễn Thị T1 thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Anh T, chị T1 có hai con chung là cháu Lý Đức A, sinh ngày
03/2/2006 và cháu Lý Hạ V, sinh ngày 29/4/2013. Anh, chị thống nhất: Cháu Đức
A đã thành niên nên không yêu cầu Toà án giải quyết. Giao cháu Hạ V1 cho chị T1
trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, anh T có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung
mỗi tháng là: 1.500.000 đồng (Một triệu năm trăm nghìn đồng) kể từ tháng 10/2024
cho đến khi cháu Hạ V1 đủ 18 tuổi.
Anh T có quyền thăm nom, chăm sóc con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản, công nợ: Anh, chị không yêu cầu Toà án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh, chị thỏa thuận anh T nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng)
lệ phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh T đã nộp
300.000đ theo biên lai thu tạm ứng lệ phí số BLTU/23/0002032 ngày 01/10/2024
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đông Sơn (anh T đã nộp đủ tiền lệ phí).
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự, thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- VKSND tỉnh Thanh Hóa;
- VKSND huyện Đông Sơn;
- Chi cục THADS huyện Đông Sơn;
- UBND xã Yên Phú, huyện Văn Yên
Tỉnh Yên Bái (nơi ĐKKH);
- Lưu hồ sơ vụ việc.
THẨM PHÁN
Cao Văn Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm