Quyết định số 41/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/03/2025 của TAND huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 41/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 41/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 41/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 41/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/03/2025 của TAND huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Đức Trọng (TAND tỉnh Lâm Đồng) |
Số hiệu: | 41/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 05/03/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN Đ
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 41/2025/QĐST-HNGĐ
Đ, ngày 05 tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 47/2025/TLST – HNGĐ
ngày 11 tháng 02 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: bà Hoàng Thị Phương T, sinh năm 1992; địa chỉ: thôn TN,
xã TNA, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- Bị đơn: ông Nguyễn Tiến QĐA, sinh năm 1991; địa chỉ: : thôn TN, xã
TNA, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 58 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm
2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
26 tháng 02 năm 2025;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 02 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Hoàng Thị Phương T và ông
Nguyễn Tiến QĐA.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: công nhận sự thỏa thuận về việc thuận tình ly hôn
giữa bà Hoàng Thị Phương T và ông Nguyễn Tiến QĐA.
2.2. Về con chung: bà Hoàng Thị Phương T và ông Nguyễn Tiến QĐA
thoả thuận giao 03 con chung: Nguyễn Hoàng Bảo TR, sinh ngày 12/02/2013;
2
Nguyễn Hoàng Bảo TRM, sinh ngày 10/4/2014; Nguyễn Quang H, sinh ngày
16/11/2018 cho ông Nguyễn Tiến QĐA trực tiếp nuôi dưỡng cho đến ngày con
chung thành niên; bà Hoàng Thị Phương T không pH cấp dưỡng nuôi con chung.
Quyền trông nom, chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng, quyền thay đổi
người trực tiếp nuôi con, quyền yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung sau khi ly
hôn được thực hiện theo Luật Hôn nhân và Gia đình.
2.3. Về tài sản chung, nợ chung: bà Hoàng Thị Phương T và ông Nguyễn
Tiến QĐA không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: bà Hoàng Thị Phương T nhận chịu 150.000đ (một trăm
năm mươi ngàn đồng) án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được trừ vào số tiền
300.000đ (ba trăm ngàn đồng) đã tạm nộp theo biên lai thu số 0000477 ngày
06/02/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đ; hoàn trả cho bà Hoàng Thị
Phương T 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng) án phí còn thừa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2015 thì người được thi hành án dân sự,
người pH thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi
hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại
Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự đã được
sửa đổi bổ sung năm 2015; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2015.
Nơi nhận:
- Tòa án tỉnh;
- VKSND huyện;
- THA DS huyện;
- Đương sự;
- UBND xã TNA, huyện Đ, tỉnh Lâm
Đồng (đăng ký kết hôn số 48 ngày
05/9/2011);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Lê Thị Thanh Vũ
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm