Quyết định số 40/2026/QĐST-DS ngày 25/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 40/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 40/2026/QĐST-DS ngày 25/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Quan hệ pháp luật: Y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 40/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 7 LÂM ĐỒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: 40/2026/QĐST-DS
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – LÂM ĐỒNG
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ số 71/2026/TLST-VDS
ngày 19 tháng 01 năm 2026 về việc Yêu cu tuyên b một người mt năng lực hành
vi dân s, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cu: Bà Th P, sinh năm 1979.
Địa ch: Bon M, xã T, tỉnh Lâm Đồng.
Người bu cu: Anh Điu P, sinh năm 2003.
Địa ch: Bon M, xã T, tỉnh Lâm Đồng.
Xét thấy: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự đơn xin rút toàn byêu cầu,
việc rút đơn là hoàn toàn tự nguyện.
Căn cứ điểm c khoản 2 Điều 366 của Bộ luật Tố tụng dân sự, khoản 1 Điều
149 ca B lut T tng dân s; khoản 5 Điều 18 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 ca y ban thường v Quc hi v mc
thu, min, gim thu np, qun và s dng án phí, l phí Tòa án,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu trả lại đơn yêu cầu, tài liệu, chứng
cứ kèm theo đối với việc dân sự thụ số 71/2026/TLST-VDS ngày 19 tháng 01
năm 2026 về việc Yêu cu tuyên b một người mất năng lực hành vi dân s.
Điều 2. Hu qu ca việc đình chỉ xét đơn yêu cầu và trả lại đơn yêu cầu, tài
liệu, chứng cứ kèm theo:
2.1 Người yêu cu có quyn yêu cu Tòa án gii quyết li vic dân s.
2.2 V l phí: Sung công qu nhà nước 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tin
tm ng l phí bà Th P đã np theo biên lai s 0000956 ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Người yêu cầu quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, k từ ngày
nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng
cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có
quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận
được quyết định.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
- TAND tỉnh Lâm Đồng;
- VKSND Khu vực 7 – Lâm Đồng;
- Phòng THADS Khu vực 7 – Lâm Đồng;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Đã ký và đóng dấu
Lê Thị Thu Hà
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 19-VDS:
(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh thì ghi tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc, trung ương nào (Ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường
Tín, thành phố Nội); nếu Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh
Nam).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm, ô thứ ba ghi ký hiệu loại quyết định (ví dụ:
“Số: 20/2018/QĐST-DS”).
(3) (12) Ghi số, hiệu, ngày tháng năm thụ việc dân sự loại việc dân sự
mà Tòa án thụ lý giải quyết.
(4) Nếu người yêu cầu là cá nhân thì ghi họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc
(nếu có) của người đó; nếu người chưa thành niên thì sau họ tên cần ghi thêm
ngày, tháng, năm sinh; nếu là quan, tổ chức thì ghi tên quan, tổ chức địa
chỉ của cơ quan, tổ chức đó.
(5) Chỉ ghi khi có người đại diện hợp pháp của người yêu cầu. Ghi họ tên địa chỉ
nơi trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; ghi người đại diện theo pháp
luật hay người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu; nếu người đại diện
theo pháp luật thì cần ghi chú trong ngoặc đơn quan hgiữa người đó với người yêu
cầu; nếu là người đại diện theo ủy quyền thì cần ghi chú trong ngoặc đơn: “văn bản
ủy quyền ngày... tháng... năm...”.
dụ 1 : Ông Nguyễn Văn A, địa chỉ... người đại diện theo pháp luật của người
yêu cầu (Giám đốc Công ty TNHH Thắng Lợi).
dụ 2: Thị B, địa chỉ... là người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu
(Văn bản ủy quyền ngày... tháng... năm...).
(6) Chỉ ghi khi người bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người yêu cầu. Ghi
họ tên địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó (nếu là Luật sư thì
ghi là Luật sư của Văn phòng luật sư nào và thuộc Đoàn luật sư nào); nếu có nhiều
người yêu cầu thì ghi cụ thể bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp cho người yêu cầu
nào.
(7) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (4).
(8) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (5).
(9) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (6).
(10) Ghi cụ thể trường hợp đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự (ví
dụ: Trường hợp đình chỉ theo quy định tại khoản 3 Điều 388 Bộ luật Tố tụng dân sự
thì ghi: Xét thấy người bị yêu cầu tuyên bố mất tích trở về yêu cầu Tòa án đình
chỉ xét đơn yêu cầu).
(11) Tùy từng trường hợp mà ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố
tụng dân sự.
(13) Tùy từng trường hợp ghi hậu quả của việc đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải
quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự (kể cả về tiền tạm ứng
lệ phí và chi phí tố tụng khác).
(14) Trường hợp có người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì ghi “người có quyền
lợi nghĩa vụ liên quan”.
(15) Nếu đương sự người đại diện hợp pháp thì ghi htên người đại diện hợp
pháp của đương sự.
Tải về
Quyết định số 40/2026/QĐST-DS Quyết định số 40/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 40/2026/QĐST-DS Quyết định số 40/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất