Quyết định số 38/2023/QĐST-DS ngày 28/02/2023 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 38/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 38/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 38/2023/QĐST-DS ngày 28/02/2023 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Quận 12 (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 38/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | quyết định công nhận thoả thuận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 38/2023/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 12, ngày 28 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2023 về việc
các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân
sự “V/v tranh chấp hợp đồng tín dụng” thụ lý số: 468/2022/TLST-DS ngày 04
tháng 11 năm 2022;
Căn cứ vào Khoản 2 Điều 47 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng T;
Địa chỉ trụ sở chính: Đường P, phường B, Quận M, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn:
Ông H, sinh năm 1991;
Nơi thường trú: Đường H, Khu phố H, phường B, thành phố T, Thành
phố Hồ Chí Minh.
Bà N, sinh năm 1997;
Nơi thường trú: Khu phố H, thị trấn B, huyện B, tỉnh Bến Tre.
Ông D, sinh năm 1989;
2
Nơi thường trú: thôn M, xã E, huyện K, tỉnh Đắk Lắk.
Cùng là người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn (theo Giấy ủy
quyền số: 114837.22 ngày 19/10/2022 của Ngân hàng T).
Cùng địa chỉ liên lạc: Tòa nhà P Đường U, Phường H, quận BT, Thành
phố Hồ Chí Minh.
Bị đơn: Ông T, sinh năm 1986;
Nơi thường trú: 259/9 Đường TL15, Khu phố 3C, phường Thạnh Lộc,
Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Ông T có nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng T 87.941.082 (tám mươi
bảy triệu chín trăm bốn mươi mốt nghìn không trăm tám mươi hai) đồng.
Trong đó:
Nợ gốc: 49.242.370 đồng;
Nợ lãi và phí: 38.698.712 đồng;
Kể từ ngày 21/02/2023 cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành
án còn phải chịu khoản tiền lãi, phí của số tiền còn phải thi hành án theo mức
lãi suất các bên thỏa thuận.
2.2 Thời gian và phương thức trả nợ:
Đợt 1: Chậm nhất ngày 28/02/2023 trả 20.000.000 (hai mươi triệu)
đồng;
Đợt 2: Chậm nhất ngày 31/3/2023 trả 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng;
Đợt 3: Chậm nhất ngày 30/4/2023 trả 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng;
Đợt 4: Chậm nhất ngày 31/5/2023 trả 27.941.082 (hai mươi bảy triệu
chín trăm bốn mươi mốt nghìn không trăm tám mươi hai) đồng.
Trong trường hợp lần trả nợ đầu tiên trở đi (bất kỳ lần trả nợ nào), ông T
vi phạm nghĩa vụ trả nợ như đã thỏa thuận thì Ngân hàng T có quyền yêu cầu
Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền thi hành án toàn bộ số nợ còn lại.
Việc thi hành án do các bên đương sự tự nguyện thực hiện hoặc thực
hiện tại cơ quan Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
2.3 Về án phí: Ông T phải chịu 2.198.527 (hai triệu một trăm chín mươi
tám nghìn năm trăm hai mươi bảy) đồng án phí sơ thẩm đối với vụ án tranh
chấp về dân sự có giá ngạch.
Hoàn trả lại cho Ngân hàng T tiền tạm ứng án phí 2.198.527 (hai triệu
một trăm chín mươi tám nghìn năm trăm hai mươi bảy) đồng theo Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: AA/2022/0004797 ngày 04/11/2022 của Chi
cục Thi hành án dân sự Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu thi hành
án: Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự; người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
Thi hành án dân sự (được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND Quận 12;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Mỹ Kim
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm