Quyết định số 37/2024/QĐST-HNGĐ ngày 06/09/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 37/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 37/2024/QĐST-HNGĐ ngày 06/09/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Đăk Pơ (TAND tỉnh Gia Lai)
Số hiệu: 37/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/09/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con giữa - Nguyên đơn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TA N NHÂN DÂN
HUYN Đ
TNH GIA LAI
S: 37/2024/QĐST-HNGĐ
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Đ, ngy 06 thng 9 năm 2024
QUYT ĐNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
V S THỎA THUN CA CC ĐƯƠNG S
Căn cứ vào hồ vụ án dân sự thụ lý s54/2024/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 8
năm 2024, về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con chung” giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lương Thị Kiều T, sinh năm 1999.
Địa chỉ: Thôn 2, xã K, huyện K1, tỉnh Gia Lai.
- B đơn: Anh Nguyễn Quc M, sinh năm 1993.
Địa chỉ: Thôn A, xã C, huyện Đ, tỉnh Gia Lai.
Căn c vào Điều 212 và Điu 213 ca B lut T tng Dân s;
n c vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 ca Lut Hôn
nhân và Gia đnh;
Căn cứ vào biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày 29
tháng 8 năm 2024,
XT THY:
Vic thun tnh ly hôn và thỏa thun ca các đương s đưc ghi trong biên bn
ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày 29 tháng 8 năm 2024 là hoàn toàn
t nguyn, không vi phạm điều cấm ca lut, không trái đạo đức x hi.
Đ ht thi hn by ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn
và hòa gii thành, không c đương sự nào thay đi ý kin v s thỏa thun đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn s thun tnh ly hôn gia chị Lương Thị Kiều T anh Nguyễn
Quc M.
2. Công nhn s thỏa thun ca các đương s cụ th như sau:
Về con chung: Chị Lương Thị Kiều T anh Nguyễn Quc M c 01 (mt) con
chung là Nguyễn Hi B, sinh ngày 10/02/2020, hiện nay con Nguyễn Hi B đang sng
chung với anh Nguyễn Quc M.
Giao con Nguyễn Hi B, sinh ngày 10/02/2020 cho anh Nguyễn Quc M trực
tip nuôi dưỡng, trông nom, chăm sc, giáo dục đn khi con thành niên, đ thành niên
mất năng lực hành vi dân sự hoặc không c kh năng lao đng và không c tài sn đ
tự nuôi mnh k t ngày 29 tháng 8 năm 2024.
Về cấp dưỡng nuôi con: Tòa án đ gii thích cho anh Nguyễn Quc M bit quyền
yêu cầu cấp dưỡng nuôi con ca ngưi trực tip nuôi con nhưng anh M vẫn không yêu
2
cầu cấp dưỡng nuôi con. V vy, hiện tại chị Lương Thị Kiều T không phi thực hiện
nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con.
Chị Lương Thị Kiều T c nghĩa vụ tôn trọng quyền ca con đưc sng chung
với anh Nguyễn Quc M.
Sau khi ly hôn, chị Lương Thị Kiều T c quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà
không ai đưc cn trở. Anh Nguyễn Quc M ng các thành viên gia đnh không đưc
cn trở chị T trong việc thăm nom, chăm sc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
Nu chị Lương Thị Kiều T lạm dụng việc thăm nom con đ cn trở hoặc gây nh
hưởng xấu đn việc trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng và giáo dục con thanh Nguyễn
Quc M c quyền yêu cầu Toà án hạn ch quyền thăm nom con ca chị Lương Thị
Kiều T.
V li ích ca con, trong trưng hp c yêu cầu ca cha, mẹ hoặc nhân, t
chức theo quy định ca pháp lut, Tòa án c th quyt định việc thay đi ngưi trực
tip nuôi con hoặc quyt định về việc cấp dưỡng.
Về ti sản chung và thực hiện nghĩa vụ chung về ti sản: Chị Lương Thị Kiều T
và anh Nguyễn Quc M không yêu cầu Tòa án gii quyt.
V n ph: Căn cứ Khon 4 Điều 147 ca B lut T tụng Dân sự năm 2015;
Đim a Khon 5 Điều 27 Nghị quyt s326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm
2016 ca Ủy ban Thưng vụ Quc hi quy định về mức thu, miễn, gim, thu, np, qun
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án,
Án phí ly hôn thẩm là 300.000 đồng. Thun tnh ly hôn các đương sự chỉ phi
chịu 50% án phí ly hôn sơ thm là 300.000 đồng x 50% = 150.000 đồng, trong đ chị
T phi chịu 75.000 đồng anh M phi chịu 75.000 đồng. Chị T t nguyn np toàn
b tin án phí là 150.000 đồng c phn ca anh M nhưng đưc tr vào s tiền tạm ứng
án phí ly hôn thẩm đ np là 300.000 đồng theo biên lai thu tin tm ng phí, l phí
Tòa án s 0003099 ngày 28/8/2024 ca Chi cc thi hành án dân s huyn Đ, tnh Gia
Lai. Hoàn tr lại cho chị T s tiền 150.000 đồng.
Trong trưng hp quyt định này đưc thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
Thi hành án Dân sự th ngưi đưc thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án dân sự
c quyền tho thun thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b
Điều 9 Lut Thi hành án Dân sự; thi hiệu thi hành án đưc thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Lut Thi hành án Dân sự.
3. Quyt định này c hiệu lực pháp lut ngay sau khi đưc ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
Nơi nhn: THM PHN
- TAND tnh Gia Lai;
- VKSND huyn Đ;
- Chi cc THADS huyn Đ;
- UBND xã C;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ v án.
Nguyễn Quang Đức
3
Tải về
Quyết định số 37/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 37/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 37/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 37/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất