Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 33/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 33/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6- THANH HOÁ
Số:33/2026/QĐST-HNGD
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
Thanh Hoá, ngày 10 tháng 02 năm 20256
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 259/2025/TLST- HNGĐ ngày 22/12/2025
về việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn” giữa:
Nguyên đơn: chị Tống Thị V, sinh năm 1997
CCCD số: 038197004798
Cư trú tại: Thôn T, xã H, tỉnh Thanh Hóa
Bị đơn: anh Ngọ Minh S, sinh năm 1993
CCCD số: 038093014781
Cư trú tại: Thôn T, xã H, tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28, Điều 212, Điều 213, khoản 3 Điều 144 và khoản
3 Điều 147 Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84, 110,116 và Điều 117 Luật hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 6, Đ a khoản 5, điểm a, b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ quốc hội 14 và tiểu
mục 1.1 mục 1 phần II Danh mục án phí ban hành kèm theo;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và biên bản hòa giải ngày 02
tháng 02 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 02 tháng 02 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái với đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Tống Thị V và anh Ngọ Minh S
- VÒ h«n nh©n: Chị Tống Thị V và anh Ngọ Minh S thống nhất thuận tình ly
hôn.
- VÒ con c¸i: Vợ chồng thống nhất có một con chung là Ngọ Minh H (giới
tính: nam), sinh ngày 27/6/2025. Sau khi ly hôn hai bên thoả thuận giao cháu H
cho chị V trực tiếp nuôi dưỡng đến tuổi thành niên và có khả năng lao động, anh S
đóng góp cấp dưỡng nuôi con cùng chị V mỗi tháng là 2.000.000đ (hai triệu đồng).
Thời điểm cấp dưỡng tính từ tháng 02/2026.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom,
chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.
Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người
trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom của người đó.
Vì quyền lợi của con cái, khi cần thiết, các bên đương sự được quyền làm đơn
xin thay đổi việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung của vợ chồng: Vợ chồng không có tài sản chung nên
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Án phí dân sự sơ thẩm: Chị Tống Thị V nộp 75.000đ án phí ly hôn sơ thẩm,
anh Ngọ Minh S nộp 75.000đ án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000đ án phí cấp
dưỡng nuôi con chung. Hai bên thỏa thuận chị V nộp thay án phí ly hôn sơ thẩm và
án phí cấp dưỡng nuôi con chung cho anh S được trừ vào số tiền 300.000đ tạm ứng
án phí chị V đã nộp tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực 6- Thanh Hoá theo biên
lai thu số: 0004246 ngày 22/12/2025. Như vậy, chị V, anh S đã thi hành xong
khoản án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi
hành án Dân sự, thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7avà 9
luật Thi hành án Dân sự. Thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện theo quy
định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
N¬i nhËn: THẨM PHÁN
- Đương sự;
-VKSND khu vực 6- Thanh Hoá;
- UBND xã H (03/01/2024);
- Tòa án tỉnh Thanh Hóa;
- THADS tỉnh T;

-Lưu hồ sơ vụ án.
TỐNG THỊ HÀ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm