Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/06/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 30/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/06/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 30/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/06/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: công nhận TTLH
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: 30/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày 25 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ lý số: 87/2025/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 4
năm 2025 giữa:
Nguyên Đơn: Chị Lò Thị S , sinh năm 1994.
Đa ch: Thôn Th H, xã T Y, huyn B, tnh Đ
Bị Đơn: Anh Nguyễn Thành H , sinh năm 1995.
Đa ch: Thôn Th H, xã T Y, huyn B, tnh Đ.
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ o các Điu 55; 58; 116 117 Lut Hôn nhân gia đình;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày
05 tháng 6 năm 2025,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly n thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly n hòa giải thành ngày 05 tháng 6 năm 2025
hoàn toàn tnguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải tnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến vsự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Thị S anh Nguyễn
Thành H .
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị S anh Nguyễn Thành H thuận
tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Anh Nguyễn Tnh H được quyn, nghĩa vụ trực tiếp
nuôi ỡng, trông nom, chăm c, giáo dục con chung cu Nguyn Ngọc B A,
sinh ny 30/5/2017 cho đến khi con đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi) khng
lao đng hoc đến khi có thay đổi kc.
Về cấp dưỡng: Chị Th S cấp ng ni con Nguyn Ngọc B A với mức
1.000.000đ/tháng. Thời điểm cấp dưỡng từ tháng 5/2025 cho đến khi con thành
niên (đủ 18 tuổi) khả năng lao động hoặc đến khi thay đổi khác. Phương
thức cấp dưỡng chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng hoặc tiền mặt.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai được cản trở.
Trong trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức quy định tại
khoản 5 điều 84 Luật Hôn nhân gia đình, Tòa án thể thay đổi người trực tiếp
nuôi con.
Kể từ ngày anh Nguyễn Thành H đơn yêu cầu thi hành án nếu chị Lò Thị
S không tự nguyện thi hành án đối với khoản tiền cấp dưỡng nuôi con thì anh
Nguyễn Thành H phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm
trả. Lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo quy định tại Điều 357
và Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
2.3. Vquan hệ i sn:
Tài sản chung; tài sản riêng; nợ lấy về; nợ phải trả và diện tích ruộng nương:
Không có.
2.4. Về án phí:
Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 147/BLTTDS năm 2015; khoản 7 Điều 26;
điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của UBTVQH Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí; Mỗi bên đương sự phải chịu 75.000 đồng (Bẩy
mươi lăm ngàn đồng) án phí dân sthẩm nhưng chị S tự nguyện chịu toàn bộ
tiền án phí dân sự thẩm 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng)
Chị S chịu tiền án phí cấp dưỡng nuôi con chung 150.000đ. Được khấu trừ vào
số tiền 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp theo thông báo số 213 ngày
09/4/2025 của TAND huyện Điện Biên (mã thông báo: 0OBYZKEAUQ). chị S
đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ thẩm và án phí cấp dưỡng nuôi con.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Căn cứ Điều 26 Luật thi hành án dân sự báo cho người được thi hành án
dân sự, người phải thi hành án dân sự biết: Trong trường hợp bản án, quyết định
được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi
hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành hoặc bcưỡng chế thi hành án theo
quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiện thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Điện Biên;
- VKSND cùng cấp;
- UBND xã Thanh n, huyn Đin Biên (Nơi
đăng kết n);
- Chi cục THADS cùng cấp;
- Kế toán (để biết);
- Đương sự;
- Lưu VP;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Trần Thị Thương Huyền
Tải về
Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất