Quyết định số 30/2019/QĐST-DS ngày 23/09/2019 của TAND huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 30/2019/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 30/2019/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 30/2019/QĐST-DS ngày 23/09/2019 của TAND huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Bảo Lâm (TAND tỉnh Cao Bằng) |
| Số hiệu: | 30/2019/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/09/2019 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thỏa thuận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN B- LÂM ĐỒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 30/2019/QĐST- DS B, ngày 23 tháng 9 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành lập ngày 13 tháng 9 năm 2019 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
98/2019/TLST- DS ngày 16 tháng 5 năm 2019.
XÉT THẤY
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1- Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
+ Nguyên đơn: Bà Huỳnh Trần Uyên C, sinh năm: 1998
Địa chỉ: 1054 Nguyễn Văn Cừ, phường Y, Tp. X, tỉnh Lâm Đồng.
Đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà Hồ Thị P, sinh năm: 1975
Địa chỉ: 161A Nguyễn Văn Cừ, phường Z, Tp. X, tỉnh Lâm Đồng.
+ Bị đơn: Ông Nguyễn Nhƣ T, sinh năm: 1996
Địa chỉ: Thôn 9, xã N, huyện B, tỉnh Lâm Đồng.
2- Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Ông Nguyễn Như T phải có trách nhiệm trả cho bà Huỳnh Trần Uyên C số tiền
gốc là 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng).
Kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật và người được thi hành án
có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền, hàng
tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án
theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự.
- Về án phí: Căn cứ Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự và Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về
“Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án”.

2
Ông Nguyễn Như T phải chịu 2.500.000đ (Hai triệu năm trăm ngàn đồng) tiền án
phí dân sự sơ thẩm theo quy định của pháp luật.
Bà Huỳnh Trần Uyên C không phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm theo quy định
của pháp luật. Bà Huỳnh Trần Uyên C được nhận lại số tiền tạm ứng án phí đã nộp là
2.500.000đ (Hai triệu năm trăm ngàn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số AA/2016/0012949 ngày 16 tháng 5 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự
huyện B, tỉnh Lâm Đồng.
3- Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4- Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND huyện B;
- Lưu hồ sơ vụ án. Đã ký
Nguyễn Đức Trƣờng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm