Quyết định số 29/2020/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2020 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 29/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 29/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 29/2020/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2020 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Tuyên Quang (TAND tỉnh Tuyên Quang) |
| Số hiệu: | 29/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/01/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh Thạch Bảo T và chị Hoàng Thị Thanh X thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 29/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 30 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 16/2020/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 01 năm
2020, giữa:
Nguyên đơn: Anh Thạch Bảo T, sinh năm 1983;
Địa chỉ: Số nhà xx, tổ yy, phường P, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang.
Nơi ở: Tổ x, phường Y, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang.
Bị đơn: Chị Hoàng Thị Thanh X, sinh năm 1987;
Địa chỉ: Số nhà xx, tổ yy, phường P, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang.
Nơi ở: Tổ x, phường Y, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình.
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22
tháng 01 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 01 năm 2020 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Thạch Bảo T và chị Hoàng Thị Thanh
X.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về con chung: + Giao con chung là Thạch T, sinh ngày 31 tháng 10 năm 2014 cho
anh Thạch Bảo T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục.
2
+ Giao con chung là Thạch Trung H, sinh ngày 27 tháng 02 năm 2012 cho chị Hoàng
Thị Thanh X trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục.
Anh Thạch Bảo T và chị Hoàng Thị Thanh X không phải cấp dưỡng nuôi con
chung cùng nhau và có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: Các đương sự xác định không có tài sản chung, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Vay nợ chung: Các đương sự xác nhận không vay nợ chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
- Về án phí: Anh Thạch Bảo T tự nguyện nộp toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là
150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án
phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí số
0000223 ngày 10/01/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố T, tỉnh Tuyên
Quang. Hoàn trả lại cho anh Thạch Bảo T số tiền chênh lệch là 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn đồng).
Chị Hoàng Thị Thanh X không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND thành phố T (2 bản);
- Chi cục THADS thành phố T (để thi hành);
- UBND p. P (để biết);
- Các đương sự (để thi hành);
- Lưu Hồ sơ vụ án;
- Lưu TANDTP T.
THẨM PHÁN
Trần Anh Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm