Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 28/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 28/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1-VĨNH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 28/2026/QĐST-HNGĐ Vĩnh Long, ngày 20 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 24/2026/TLST-HNGĐ,
ngày 12 tháng 01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Phạm Minh Tuấn A - sinh năm 1979.
Nơi cư trú: Số 382, ấp K, xã N, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Chị Đỗ Thị Bích L - sinh năm 1978.
Nơi cư trú: Số 12/8 đường H, phường L, tỉnh Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
12 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Phạm Minh Tuấn A và chị Đỗ
Thị Bích L
1
.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Vợ chồng có 03 con chung tên Phạm Minh Anh T1, sinh
ngày 29/9/2004, Phạm Minh Tuấn Đ, sinh ngày 21/6/2007 và Phạm Minh Anh
T2, sinh ngày 12/3/2016. Phạm Minh Anh T1 và Phạm Minh Tuấn Đ đã trưởng
thành nên không đặt ra giải quyết. Giao cháu Phạm Minh Anh T2 cho chị Bích
L nuôi dưỡng, anh Tuấn A không phải cấp dưỡng nuôi con.
1
Giấy chứng nhận kết hôn số 35 ngày 03/6/2003 do UBND xã Loan Mỹ, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long (nay
là xã Ngãi Tứ, tỉnh Vĩnh Long).
2
Anh Tuấn A được quyền tới thăm con chung, không ai được ngăn cản.
Anh Tuấn A không được lạm dụng việc thăm con để gây cản trở hoặc gây ảnh
hưởng xấu đến việc chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con của chị Bích L.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Phạm Minh Tuấn A tự nguyện nộp 150.000 đồng (một
trăm năm mươi ngàn đồng) tiền án phí hôn nhân sơ thẩm, nhưng được trừ vào số
tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu số
0000602, ngày 09/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Anh Tuấn A
được hoàn trả lại cho tiền chênh lệch 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn
đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Viện kiểm sát cùng cấp;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- Phòng THADS khu vực 1-VL;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Hải Châu
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm