Quyết định số 28/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/06/2025 của TAND huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 28/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 28/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/06/2025 của TAND huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Tiên Lữ (TAND tỉnh Hưng Yên)
Số hiệu: 28/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/06/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn(H_D)
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T
TỈNH HƢNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 28/2025/QĐST - HNGĐ
T, ngày05tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ số 34/2025/DSST - HNGĐ ngày 07 tháng
5 năm 2025 giữa:
Nguyên đơn: Anh Vũ Xuân H, sinh năm 1976.
Địa chỉ: Tổ dân phố Đ, phường B, thị xã M, tỉnh Hưng Yên.
Bị đơn: Chị Đoàn Thị Hồng D, sinh năm 1977.
Ngƣời có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
Cháu Vũ Tuấn K, sinh ngày 20/7/2012.
Đều có địa chỉ: Thôn N, thị trấn V, huyện T, tỉnh Hưng Yên.
Ngƣời đại diện hợp pháp cho cháu K: Anh Xuân H chị Đoàn Thị
Hồng D bố, mẹ đẻ của các cháu.
Căn cứ vào Điều 212 và 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các điều 51, 55, 57, 81, 82, 83, 84,107, 108, 110, 116, 117
Điều 118 Luật Hôn nhân gia đình;Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28
tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 28 tháng 5 năm 2025
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Xuân H chị Đoàn Thị
Hồng D.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
- Về quan hhôn nhân:Anh Xuân H và chị Đoàn Thị Hồng D thuận tình
ly hôn;
- Về con chung:Anh Xuân H và chị Đoàn Thị Hồng D đều xác định vợ
chồng hai con chung các cháu Hương G, sinh năm 2002 Tuấn K,
sinh ngày 20/7/2012. Hiện cháu K đang ở với chD
Anh chị thỏa thuận:
+ Cháu G đã trưởng thành tự lập, giữa anh chị cháu G không liên
quan gì về tài chính nên anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
+ Giao cho chị D tiếp tục chăm sóc nuôi dưỡng cháu K. Anh H tự nguyện
cấp dưỡng nuôi cháu K cùng chị D số tiền 2.000.000đồng/tháng. Thời gian tính
từ tháng 6/2025 cho đến khi cháu K đủ 18 tuổi.
Anh H được quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con chung không ai được cản
trở.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật, chị D đơn yêu cầu thi hành
án hợp lệ đối với khoản tiền anh H cấp dưỡng nuôi con. Nếu anh H không thi hành
thì còn phải chịu lãi suất phát sinh do chậm trả tiền tại thời điểm thanh toán tương
ứng với thời gian số tiền chưa thi hành theo quy định tại Điều 357 khoản 2
Điều 468 Bộ luật Dân sự.
- Về tài sản chung; Công nợ; Công sức; Ruộng canh tác: Anh, chị đều
không đề nghị Toà án giải quyết;
- Về án phí: Nguyên đơn anh Xuân H tự nguyện chịu toàn b
150.000đồng án phí thẩm ly hôn 150.000đồng án phí cấp dưỡng cấp dưỡng
nuôi con chung. Tổng số tiền án phí anh H phải nộp 300.000đồng nhưng được
trừ vào số tiền tạm 0001137 ngày 07/5/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. Anh H đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; Thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương s;
- Phòng KTNV Tòa án tỉnh;
- VKSND huyện T;
- Chi cục THADS huyện T;
- UBND phường L, TP Hưng
Yên.Giấy CNKH ngày 17/9/2001;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Minh Ngọc
3
Tải về
Quyết định số 28/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 28/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 28/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 28/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất