Quyết định số 26/2026/QĐST-DS ngày 05/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 26/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 26/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 26/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 26/2026/QĐST-DS ngày 05/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 26/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
Số: 22/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 28 tháng 01 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 99/2025/TLST-DS ngày 16 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Hồng M, sinh năm: 1964
Địa chỉ: Khóm A, phường T, tỉnh Vĩnh Long.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ông Nguyễn Hồng M là ông
Nguyễn Khắc H – Văn phòng luật sư Nguyễn Khắc H.
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Đ, sinh năm: 1979
Địa chỉ: ấp H, xã H, tỉnh Vĩnh Long.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Anh Trƣơng Văn Ú, sinh năm: 1970
Địa chỉ: ấp H, xã H, tỉnh Vĩnh Long.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Chị Nguyễn Thị Đ và anh Trương Văn Ú cùng có nghĩa vụ liên đới trả cho ông
Nguyễn Hồng M số tiền vốn và lãi còn nợ là 2.228.438.000đ (Hai tỷ hai trăm hai
mươi tám triệu bốn trăm ba mươi tám nghìn đồng).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu của người được thi hành án bên phải thi hành án
không tự nguyện thi hành thì hàng tháng phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo
khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự.
2
* Án phí dân sự sơ thẩm là 38.284.000đ (Ba mươi tám triệu hai trăm tám mươi
bốn nghìn đồng), ông Nguyễn Hồng M và anh Trương Văn Ú, chị Nguyễn Thị Đ
mỗi bên tự nguyện chịu ½ án phí dân sự sơ thẩm là 19.142.000đ (mười chín triệu
một trăm bốn mươi hai nghìn đồng), nhưng ông Nguyễn Hồng M là người cao
tuổi và có đơn xin miễn nộp tiền án phí nên ông Nguyễn Hồng M được miễn nộp
số tiền 19.142.000đ (mười chín triệu một trăm bốn mươi hai nghìn đồng) án phí
dân sự sơ thẩm; Anh Trương Văn Ú, chị Nguyễn Thị Đ có nghĩa vụ nộp
19.142.000đ (mười chín triệu một trăm bốn mươi hai nghìn đồng), nhưng anh
Trương Văn Ú là con ruột liệt sĩ, có giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và có đơn xin
miễn nộp tiền án phí nên anh Trương Văn Ú được miễn nộp số tiền 9.571.000đ
(Chín triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm, số tiền
còn lại 9.571.000đ (Chín triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng) chị Nguyễn
Thị Đ phải có nghĩa vụ nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 4 - Vĩnh Long;
- Phòng THADS khu vực 4 – Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Huỳnh Văn Vui
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm