Quyết định số 26/2025/QĐST-HNGĐ ngày 07/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 26/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 26/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 26/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 26/2025/QĐST-HNGĐ ngày 07/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 10 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 26/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/11/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyến định công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 10 - NGHỆ AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 26/2025/QĐST-HNGĐ Nghệ An, ngày 07 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 130/2025/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 10
năm 2025 giữa:
Nguyên đơn: Chị Tăng Thị T, sinh năm 1990.
Địa chỉ: Khối H, xã Q, tỉnh Nghệ An.
Căn cước công dân số: 040190032020
Bị đơn: Anh Trần Quý M, sinh năm 1979.
Địa chỉ: Khối H, xã Q, tỉnh Nghệ An.
Căn cước công dân số: 040079028454
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83; 107; 108; 110; 116; 117 Luật hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ vào Điều 26; các khoản 5, 6 Điều 27 Nghị quyết số326/2016/UBTVQH
ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30
tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY :
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30 tháng 10 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi về sự thoả thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Tăng Thị T và anh Trần Quý M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Tăng Thị T và anh Trần Quý M thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao các con chung tên là Trần Quý V, sinh ngày 02/01/2014;
Trần Quý T, sinh ngày 07/4/2015; Trần Quý G, sinh ngày 23/11/2017; Trần Quý P,
sinh ngày 01/12/2019 cho chị Tăng Thị T trực tiếp nuôi dưỡng từ tháng 11/2025 cho
đến tuổi trưởng thành (Đủ 18 tuổi).
Anh Trần Quý M có nghĩa vụ đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung mỗi
tháng cho mỗi người con chung 12.500.000 đồng x 4 người = 50.000.000 đồng (Năm
mươi triệu đồng) kể từ tháng 11/2025 cho đến khi Trần Quý V, Trần Quý T, Trần Quý
G, Trần Quý P đến tuổi trưởng thành (Đủ 18 tuổi).
Người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con chung, không được ai
cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Tăng Thị T và anh Trần Quý M không yêu cầu Toà án
giải quyết.
- Về án phí: Chị Tăng Thị T phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí
cấp dưỡng nuôi con. Chị Tăng Thị T đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền
tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền số 0001838 ngày 24/10/2025 của Thi hành án dân
sự tỉnh Nghệ An.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Kể từ ngày bên được thi hành án làm đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi
hành xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản
tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của
Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự
- VKSND khu vực 10 - Nghệ An.
- UBND xã Q.
- Phòng THADS khu vực 10 - Nghệ An.
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Công Phong
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm